| .......... |
. |
-
Vài lời giới
thiệu : Chúng tôi xin thông báo cùng bạn đọc, vì có những
công việc đột xuất nên từ đây đến cuối tháng (January, 2002), chúng
tôi sẽ không cập nhật hóa bài mới trên mạng Giao Điểm. Thay vào đó,
chúng tôi giới thiệu một công trình khai phá độc đáo của bạn Tân Việt
– xây dựng một hệ thống "Tự điển chính tả Tân Việt Nam"
trong nổ lực giải phóng ngôn ngữ dân tộc thoát ra khỏi tinh thần nô dịch
của tên-thực-dân-Đắc-lộ. Chúng tôi sẽ có bài bình luận chi tiết sau
khi trang nhà Giao Điểm trở lại hoạt động bình thường. Kính chúc quý bạn
đọc một năm mới an khang, hạnh phúc. GĐ

thay đổi chữ
Việt
Tân Việt
Sự tiến hoá là lẽ tự nhiên,
ngôn ngữ cũng thay đổi theo thời gian và hoàn cảnh. Từ xưa khi con người
hiện diện trên trái đất đã có tiếng nói nhưng mãi dến khoảng 4.000 năm
trước đây chữ viết mới bắt đầu xuât hiện. Thoạt đầu, người
Trung Hoa dùng dây thắt gút để ghi lại những điều mình muốn nhớ. Tsang
Chie là người Trung Hoa đầu tiên thay các gút dây bằng các gạch, mở đầu
kỹ nguyên chữ viết. Cũng trong thời này, Chu Sung đã bổ túc hệ thống
hoá chữ viết. Từ 3700 năm trước, dưới đời nhà Shang, người Trung Hoa
đã bắt đầu viết trên vỏ rùa hoặc xương thú vật. Đến đời nhà Chu
chữ viết theo hình tròn như con dấu triện. Thời chiến quốc ngôn ngữ
Trung Hoa đã trải qua thay đổi lớn về lối chữ viết, về sau đời nhà
Hán thì chữ đưọc viết thành hình vuông. Trải qua nhiều thay đổi chữ
Trung Hoa đã hình thành như chúng ta thấy hiện nay.
Ở Tây phương cũng phát minh chữ
viết khoảng 3.000 năm trước, khởi đầu bằng chữ viết Ugarit (Syria), do
người Do Thái sáng chế. Khỏang 2,900 năm trước thành chữ Phoenician, tiến
đến chữ Hy Lap cỗ cách đây 2.600 năm, thành chữ Etruscan và chữ Latin
cách đây 2.500 năm, dó là các mẫu tự A B C v.v...
Mặc dầu thay đổi chậm nhưng tất
cả các ngôn ngữ đọc lẫn viết đều thay đổi theo nhu cầu tiến hoá
con người, không ngôn ngữ nào đứng yên tại chổ. Xứ VN không phát minh
ra chữ viết cho chính mình nên mượn của người Trung Hoa để xử dụng,
chữ Hán phát triển cũng là lúc đánh dấu những ngày nô lệ đen tối
trong lịch sử. Về sau, Hồ Qúy Ly đã có sáng kiến tạo nên ngôn ngữ
riêng nên sai các quan văn biến cải chữ Hán thành chữ Nôm, sau này đến
đời Quang Trung thì chữ Nôm cực thịnh, tiếp tục cho dến khi chữ Đắc
Lộ, tức chữ "quốc ngữ" thay thế. Chữ Đắc Lộ du nhập vào nước
ta cũng cùng hoàn cảnh như chữ Hán ngày xưa, đánh dấu kỹ nguyên nô lệ
mới cho thực dân Pháp trên 100 năm đau thương sau này.
Chữ quốc ngữ hay chữ Việt Nam thật
ra không phải chữ của người VN, chỉ là thứ ký âm bằng mẫu tự Latin
không hệ thống hợp lý, chỉ là công việc thô thiển của ông Đắc Lộ,
tức Alexandre de Rhodes nhằm mục đích duy nhất là giảng đạo Chúa mà
thôi vì ông ta không thể học nổi chữ Hán hoặc chữ Nôm, hơn nửa đa số
dân quê ông ta gặp lại mù chữ cả hai thứ đó. Những người cộng tác
với ông trình độ ngôn ngữ kém nên cách câu tạo chữ viết có nhiều
khuyết diểm nhưng đã thành tập quán nên chỉ có người khách quan mới
thấy khó chịu. Tiếng Việt có rất nhiều nhị âm, tức là chữ kép, nếu
thiếu một chữ sẽ vô nghĩa, hoặc dầu một chữ tự nó đủ nghĩa nhưng
cần thêm chữ dính liền để nghe xuôi tai, không thể thiếu được. Hai chữ
đó phát âm liền nhau, không thể rời rạc sẽ mất đi ý nghĩa. Thế
nhưng khi ký tự sang tiếng Latin thì ông Đắc Lộ lại viết thành từng tiếng
một, chưa kể nhiều phụ âm, nguyên âm không cần thiết, nhiều dấu thừa
thải làm phung phí nhiều giấy mực, công lao. Dân VN mình rất dễ chấp nhận
nên mới xử dụng chữ Đắc Lộ trong suốt 350 năm qua mà không dám sữa
đổi quan trọng để hệ thống hóa hợp lý hơn. Vì tinh thần chấp nhận
nô lệ nên sợ sữa đổi sẽ đụng chạm thánh tổ Đắc Lộ, coi như điều
cấm kỵ (taboo), ai can đảm hô hào sữa đổi chữ viết thì bị chỉ
trích ngay. Tại Á châu, ngoài VN còn có 2 ngôn ngữ khác cũng đã Latin hoá
trong thời kỳ thuộc địa là Malay và Tagalog (ngôn ngữ chính trong số 168
ngôn ngữ của Phi), nhờ không có ông Đắc Lộ nên chữ viết họ cũng hợp
lý hơn, không có nhiều dấu rườm rà. Thật ra, nếu ông Đắc Lộ đang
ở nước Chúa nhìn xuống chắc ông ta không khỏi phì cười với những lối
ký âm thô thiẻn của ông ngày xưa đã có một dân tộc dưới thế gian
ngoan ngoãn thờ phượng xử dụng 350 năm qua trung thành dến cách mù quáng
không dám cải tiến, có lẽ ông thấy chính ông là người cảm thấy nên
cám ơn dân VN đã suy tôn và trung thành với ông đến mức tuyệt đối đó.
Với dân số đứng thứ 13 trên 226
quốc gia và lãnh thổ trên thế giới, với ngôn ngữ VN được xếp 1 trong
10 ngôn ngữ lớn trên 6500 ngôn ngữ thế giới, với tiềm lực kinh tế
trong tương lai có thể nằm trong 20 quốc gia có kinh tế lớn nhất thế giới,
với dân tộc được xếp hạng trong chủng tộc thông minh nhất thế giới,
cần cù, khéo tay, bền chí, can đảm, vô địch quân sự đã từng đánh bại
tất cả những đế quốc mạnh nhất lịch sử, chắc chắn tương lai dân
VN sẽ tươi sáng đáng tự hào có chữ viết riêng của chính mình. Nhiều
người trên thế giới sẽ học tiếng VN vì nhu cầu thương mại, văn hoá,
giao tế v.v...Đã đến lúc người VN can đảm thực hiện cải thiện chữ
viết cho hợp lý hơn. Tôi xin mạo muội trình bày, rất mong qúy vị cao
minh trong và ngoài nước sữa chửa và bổ túc cho. Thành thật cám ơn. Tân Việt
Vai trò Viẹtngữ trong thế
kỹ 21
Tiéng Viẹt dứng thứ 10 trong số
6.500 nôn ngữ trên thế giới. Về mưc trải rộng toàn cầu thi tiéng Viẹt
dứng thứ 5 sau English, Mandarin, Spanish, Hindi nhờ trên 3 triẹu ngưòi VN cưtrú
khăp 5 châu. Bạn dừng ngạcnhien khi co nhièu ngônngữ dến thế vì có 52%
trong số dó chỉ có zưói 10.000 ngưòi sửzụng, 28% zưói 1.000 ngưòi sửzụng.
Trong số 6.500 ngônngữ dó, tiéng Viẹt dược xêphạng 10, saudây là 10
ngônngữ đưọc sửzụng bởi một nửa zânsô toàncầu:
- 1. Mandarin 885 million speakers
- 2. Spanish 332 million speakers
- 3. English 332 million speakers
- 4. Bengali 189 million speakers
- 5. Hindu 182 million speakers
- 6. Portuguese 170 million speakers
- 7. Russian 170 million speakers
- 8. Japanese 125 million speakers
- 9. Germanese 98 million speakers
- 10. Vietnamese 78.7 million speakers (plus 3 million
overseas)
-
- Về zânsố, VN xêp hạng thứ 13
trên 226 quôcja và thuộcdịa trên thếjới năm 2001
- Rank Country Population
- 1 China 1,273,111,290
- 2 India 1,029,991,145
- 3 United States 278,058,881
- 4 Indonesia 228,437,870
- 5 Brazil 174,468,575
- 6 Russia 145,470,197
- 7 Pakistan 144,616,639
- 8 Bangladesh 131,269,860
- 9 Japan 126,771,662
- 10 Nigeria 126,635,626
- 11 Mexico 101,879,171
- 12 Germany 83,029,536
- 13 Vietnam 78,799,014
- 14 Philippines 76,500,518
- 15 Egypt 69,536,644
- 16 Turkey 66,493,970
- 17 Iran 66,128,965
- 18 Ethiopia 65,891,874
- 19 Thailand 61,797,751
- 20 United Kingdom 59,647,790
- 21 France 59,551,227
- 22 Italy 57,679,825
- 23 Congo (Kinshasa) 53,624,718
- 24 Ukraine 48,760,474
- 25 Korea, South 47,904,370
- 26 South Africa 43,586,097
- 27 Burma 41,994,678
- 28 Colombia 40,349,388
- 29 Spain 40,037,995
- 30 Poland 38,633,912
- 31 Argentina 37,384,816
- 32 Tanzania 36,232,074
- 33 Sudan 36,080,373
- 34 Algeria 31,736,053
- 35 Canada 31,592,805
- 36 Kenya 30,765,916
- 37 Morocco 30,645,305
- 38 Peru 27,483,864
- 39 Afghanistan 26,813,057
- 40 Nepal 25,284,463
- 41 Uzbekistan 25,155,064
- 42 Uganda 23,985,712
- 43 Venezuela 23,916,810
- 44 Iraq 23,331,985
- 45 Saudi Arabia 22,757,092
- 46 Taiwan 22,370,461
- 47 Romania 22,364,022
- 48 Malaysia 22,229,040
- 49 Korea, North 21,968,228
- 50 Ghana 19,894,014
- 51 Sri Lanka 19,408,635
- 52 Mozambique 19,371,057
- 53 Australia 19,357,594
- 54 Yemen 18,078,035
- 55 Kazakhstan 16,731,303
- 56 Syria 16,728,808
- 57 Cote d'Ivoire 16,393,221
- 58 Madagascar 15,982,563
- 59 Netherlands 15,981,472
- 60 Cameroon 15,803,220
- 61 Chile 15,328,467
- 62 Ecuador 13,183,978
- 63 Guatemala 12,974,361
- 64 Cambodia 12,491,501
- 65 Burkina Faso 12,272,289
- 66 Zimbabwe 11,365,366
- 67 Cuba 11,184,023
- 68 Mali 11,008,518
- 69 Greece 10,623,835
- 70 Malawi 10,548,250
- 71 Angola 10,366,031
- 72 Niger 10,355,156
- 73 Belarus 10,350,194
- 74 Senegal 10,284,929
- 75 Czech Republic 10,264,212
- 76 Belgium 10,258,762
- 77 Hungary 10,106,017
- 78 Portugal 10,066,253
- 79 Serbia 10,003,309
- 80 Zambia 9,770,199
- 81 Tunisia 9,705,102
- 82 Sweden 8,875,053
- 83 Chad 8,707,078
- 84 Dominican Republic 8,581,477
- 85 Bolivia 8,300,463
- 86 Austria 8,150,835
- 87 Azerbaijan 7,771,092
- 88 Bulgaria 7,707,495
- 89 Guinea 7,613,870
- 90 Somalia 7,488,773
- 91 Rwanda 7,312,756
- 92 Switzerland 7,283,274
- 93 Hong Kong S.A.R. 7,210,505
- 94 Haiti 6,964,549
- 95 Benin 6,590,782
- 96 Tajikistan 6,578,681
- 97 Honduras 6,406,052
- 98 El Salvador 6,237,662
- 99 Burundi 6,223,897
- 100 Israel 5,938,093
- 101 Paraguay 5,734,139
- 102 Laos 5,635,967
- 103 Sierra Leone 5,426,618
- 104 Slovakia 5,414,937
- 105 Denmark 5,352,815
- 106 Libya 5,240,599
- 107 Finland 5,175,783
- 108 Jordan 5,153,378
- 109 Togo 5,153,088
- 110 Papua New Guinea 5,049,055
- 111 Georgia 4,989,285
- 112 Nicaragua 4,918,393
- 113 Kyrgyzstan 4,753,003
- 114 Turkmenistan 4,603,244
- 115 Norway 4,503,440
- 116 Moldova 4,431,570
- 117 Croatia 4,334,142
- 118 Singapore 4,300,419
- 119 Eritrea 4,298,269
- 120 Puerto Rico 3,937,316
- 121 Bosnia and Herzegovina 3,922,205
- 122 New Zealand 3,864,129
- 123 Ireland 3,840,838
- 124 Costa Rica 3,773,057
- 125 Lebanon 3,627,774
- 126 Lithuania 3,610,535
- 127 Central African Republic 3,576,884
- 128 Albania 3,510,484
- 129 Uruguay 3,360,105
- 130 Armenia 3,336,100
- 131 Liberia 3,225,837
- 132 Congo (Brazzaville) 2,894,336
- 133 Panama 2,845,647
- 134 Mauritania 2,747,312
- 135 Jamaica 2,665,636
- 136 Mongolia 2,654,999
- 137 Oman 2,622,198
- 138 United Arab Emirates 2,407,460
- 139 Latvia 2,385,231
- 140 Lesotho 2,177,062
- 141 West Bank 2,090,713
- 142 Bhutan 2,049,412
- 143 Macedonia, The Former Yugo. Rep. of 2,046,209
- 144 Kuwait 2,041,961
- 145 Slovenia 1,930,132
- 146 Namibia 1,797,677
- 147 Botswana 1,586,119
- 149 Gambia, The 1,411,205
- 150 Guinea-Bissau 1,315,822
- 151 Gabon 1,221,175
- 152 Mauritius 1,189,825
- 153 Gaza Strip 1,178,119
- 154 Trinidad and Tobago 1,169,682
- 155 Swaziland 1,104,343
- 156 Fiji 844,330
- 157 Qatar 769,152
- 158 Cyprus 762,887
- 159 Reunion 732,570
- 160 Guyana 697,181
- 161 Montenegro 673,981
- 162 Bahrain 645,361
- 163 Comoros 596,202
- 164 Equatorial Guinea 486,060
- 165 Solomon Islands 480,442
- 166 Djibouti 460,700
- 167 Macau S.A.R. 453,733
- 168 Luxembourg 442,972
- 169 Suriname 433,998
- 170 Guadeloupe 431,170
- 171 Martinique 418,454
- 172 Cape Verde 405,163
- 173 Malta 394,583
- 174 Brunei 343,653
- 175 Maldives 310,764
- 176 Bahamas, The 297,852
- 177 Iceland 277,906
- 178 Barbados 275,330
- 179 Belize 256,062
- 180 French Polynesia 253,506
- 181 Western Sahara 250,559
- 182 Netherlands Antilles 212,226
- 183 New Caledonia 204,863
- 184 Vanuatu 192,910
- 185 Samoa 179,058
- 186 French Guiana 177,562
- 187 Sao Tome and Principe 165,034
- 188 Mayotte 163,366
- 189 Saint Lucia 158,178
- 190 Guam 157,557
- 191 Micronesia, Federated States of 134,597
- 192 Virgin Islands 122,211
- 193 Saint Vincent and the Grenadines 115,942
- 194 Tonga 104,227
- 195 Kiribati 94,149
- 196 Jersey 89,361
- 197 Grenada 89,227
- 198 Seychelles 79,715
- 199 Northern Mariana Islands 74,612
- 200 Man, Isle of 73,489
- 201 Marshall Islands 70,822 202 Dominica 70,786
- 203 Aruba 70,007
- 204 Andorra 67,627
- 205 American Samoa 67,084
- 206 Antigua and Barbuda 66,970
- 207 Guernsey 64,342
- 208 Bermuda 63,503
- 209 Greenland 56,352
- 210 Faroe Islands 45,661
- 211 Saint Kitts and Nevis 38,756
- 212 Cayman Islands 35,527
- 213 Liechtenstein 32,528
- 214 Monaco 31,842
- 215 Gibraltar 27,649
- 216 San Marino 27,336
- 217 Virgin Islands, British 20,812
- 218 Cook Islands 20,611
- 219 Palau 19,092
- 220 Turks and Caicos Islands 18,122
- 221 Wallis and Futuna 15,435
- 222 Anguilla 12,132 223 Nauru 12,088
- 224 Tuvalu 10,991
- 225 Montserrat 7,574
226 Saint Helena 7,266 227 Saint Pierre and
Miquelon 6,928
-
- Nếu tính chung cả Nam và Băc Hàn có zânsố la
(45 + 25) = 70 million ở vịtrí 15.
- Nói dến tưongquan ngônngữ không thể bỏqua tưongquan
kinhtế, ta hãy so sánh:
Quôcgia GNP năm 2000 Tổng sảnlưọng1999 Tăng/gỉam
- 1. United States | 9,963,000,000,000 | 9,255,000,000,000 |
7.65%
- 2. China | 4,500,000,000,000 | 4,800,000,000,000 |
-6.25
- 3. Japan | 3,150,000,000,000 | 2,950,000,000,000 | 6.78
- 4. India | 2,200,000,000,000 | 1,805,000,000,000 |
21.88
- 5. Germany | 1,936,000,000,000 | 1,864,000,000,000 | 3.86
- 6. France | 1,448,000,000,000 | 1,373,000,000,000 |
5.46
- 7. United Kingdom | 1,360,000,000,000 |
1,290,000,000,000 | 5.43
- 8. Italy | 1,273,000,000,000 | 1,212,000,000,000 |
5.03
- 9. Brazil 1,130,000,000,000 1,057,000,000,000 | 6.91
- 10. Russia | 1,120,000,000,000 | 620,300,000,000 |
80.56
- 11. Mexico | 915,000,000,000 | 865,500,000,000 | 5.72
- 12. Canada | 774,700,000,000 | 722,300,000,000 | 7.25
- 13. Korea, South | 764,600,000,000 | 625,700,000,000 |
22.20
- 14. Spain | 720,800,000,000 | 677,500,000,000 | 6.39
- 15. Indonesia | 654,000,000,000 | 610,000,000,000 |
7.21
- 16. Argentina | 476,000,000,000 | 367,000,000,000 |
29.70
- 17. Australia | 445,800,000,000 | 416,200,000,000 |
7.11
- 18. Turkey | 444,000,000,000 | 409,400,000,000 | 8.45
- 19. Iran | 413,000,000,000 | 347,600,000,000 | 18.81
- 20. Thailand | 413,000,000,000 | 388,700,000,000 | 6.25
- 21. Netherlands | 388,400,000,000 | 365,100,000,000 |
6.38
- 22. Taiwan | 386,000,000,000 | 357,000,000,000 | 8.12
- 23. South Africa | 369,000,000,000 |296,100,000,000
- 24.62 24. Poland | 327,500,000,000 | 276,500,000,000 |
18.44
- 25. Philippines | 310,000,000,000 | 282,000,000,000 | 9.93
- 26. Pakistan | 282,000,000,000 | 282,000,000,000 | 0.00
- 27. Belgium | 259,200,000,000 | 243,400,000,000 | 6.49
- 28. Colombia | 250,000,000,000 | 245,100,000,000 | 2.00
- 29. Egypt | 247,000,000,000 | 200,000,000,000 | 23.50
- 30. Saudi Arabia | 232,000,000,000 | 191,000,000,000 |
21.47
- 31. Malaysia | 223,700,000,000 | 229,100,000,000 | -2.36
- 32. Switzerland | 207,000,000,000 | 197,000,000,000 | 5.08
- 33. Austria | 203,000,000,000 | 190,600,000,000 | 6.51
- 34. Bangladesh | 203,000,000,000 | 187,000,000,000 | 8.56
- 35. Sweden | 197,000,000,000 | 184,000,000,000 | 7.07
- 36. Ukraine | 189,400,000,000 | 109,500,000,000 | 72.97
- 37. Greece | 181,900,000,000 | 149,200,000,000 | 21.92
- 38. Hong Kong | 181,000,000,000 | 158,200,000,000 | 14.41
- 39. Algeria | 171,000,000,000 | 147,600,000,000 | 15.85
- 40. Portugal | 159,000,000,000 | 151,400,000,000 | 5.02
- 41. Vietnam | 154,400,000,000 | 143,100,000,000 | 7.90
- 42. Chile | 153,100,000,000 | 185,100,000,000 |
-17.29
- 43. Venezuela | 146,200,000,000 | 182,800,000,000 | -20.02
- 44. Denmark | 136,200,000,000 | 127,700,000,000 | 6.66
- 45. Romania | 132,500,000,000 | 87,400,000,000 | 51.60
- 46. Czech Republic | 132,400,000,000 | 120,800,000,000 |
9.60
- 47. Norway | 124,100,000,000 | 111,300,000,000 | 11.50
- 48. Peru | 123,000,000,000 | 116,000,000,000 | 6.03
- 49. Finland | 118,300,000,000 | 108,600,000,000 |
8.93
- 50. Nigeria | 117,000,000,000 | 110,500,000,000 |
5.88
World
(Gross World Product) 43,600,000,000,000
40,700,000,000,000 7.13
Tổng sảnlưọng quốcja (GNP) của
VN dứng thứ 41 trên thếjới mặczầu sảnlưọng dầungưòi chỉ có 374$US
(năm 2000), nếu jảsử sảnlưọng dầungưòi VN bằng Tháilan là 2.000$US hiệnnay
thì GNP của VN là 825.000.000.000$US, dứng vịthứ 12 trên thêjới, lớn hơn
Canada.
Trong tưonglai nếu có môitưòng thuậnlợi,
VN sẽ là một trong những quốcja lớn về tiềmnăng kinhtế tưongxứng với
zânsố, chuyẹn dó cóthể thựchiện dược nếu mọi ngưòi VN nỗlực
thoát khỏi sốfận zântộc nhưọctiểu không tưongxứng với tiềmnăng chúngta.
Hiẹnnay có nhièu ngưòi ngọaiquôc
cốgắng học tiéng Viẹt vì cac mụcdich thưongmai, vănhoá, zulịch, kêtbạn,
kêthôn, tônjáo v.v...Nhièu dạihọc lớn trên thếjới zạy tiéng Viẹt cho
zân bảnxứ. Cac trungtâm cộngdồng, cơsở tônjáo ngưòi Viẹt hảingoại
có zạy Viẹtngữ cho con của Viẹtkièu.
Tôi dưọc cơhội zạy tiéng Viẹt
cho ngưòi ngoạiquôc nên cózịp dểý cấutruc vôlý và thừathải nhưng
ngưòi Viẹt măcnhien châpnhận những cachviet zo ông Alexandre de Rhodes (Dăc Lộ)
dặtra từ 350năm trưoc nhằm mụcdich giảngdạo Thienchúa, thietnghĩ zân Viẹnam
mình rât zễ châpnhận những gì ngưòi ngoạiquôc dặtdể. Những ngưòi cộngtác
với ông Dăc Lộ thời ấy thưòng là zânquê hoặc dồngbào thiểusố it học
cho nên cấutruc chữ Viẹt có nhièu sựfilý. Bâyjờ là luc toàn zân nỗlực
một lần dể tự jảifóng ngônngữ của mình, sữadổi tiéng Viẹt cho cac
thếhệ saunày tietkiẹm thìjờ qúybáu, jup viẹc học ngônngữ zễ hơn cho
zân VN lẫn ngưòi ngoạiquôc học chữ Viẹt. Dây mới dúng là tiéng VN zo
ngưòi VN hợplýhoá.
Nguyentắc:
Tốithiẻuhoá cac zấu, tậnzụng cac chữ kep viet lièn vớinhau, những chữ
không cần zấu săc vẫ fat-âm ngữdiẹu trăc như săc thì không cần zấu
', hai chữ ươ như hưong thì chỉ cần zấu ư thôi, thế chữ d cho chữ đ,
chữ f cho ph, chữ j thay cho gi, chữ z cho chữ d, chữ ng thay vì ngh, như chữ
ngiã.
Nếu zùng fưongfap mới nầy chúngta
tietkiẹm dưọc 10% jấy mực và thờijờ thì nhân lên cho tổng số
80.000.000 triẹu ngưòi sẽ là con số tietkiẹm dángkể. Jảsử mỗi ngày mỗi
ngưòi tietkiẹm 6 fut, toàn zân tietkiẹm 8.000.000 jờ, mỗi nămX 300 =
2.400.000.000 jờ, mỗi jờ trị já 1$US thì trịjá tietkiẹm la
2.400.000.000$US, 10 năm tietkiẹm 24 tỉ mỹkim, 1 thêkỹ sau là 240 tỉ mỹ kim
trị já thờijờ, thật ra còn cao hơn mưc dó vì lợitưc của ngưòi VN
trong tưonglai chăc chắn sẽ cao hơn 1$US/jờ và zân số sẽ tăng lên trên mưc
100.000.000. Nêu chịukhó tính thêm giấy, mực, dĩacứng của máy computer
thì chăc sẽ nhiều hơn. Tôi xin fep trìnhbày Tựdiẻn chínhtả Tân-Viẹtngữ
dể quývị bổtuc và gop ý :
Bộ chữ
cái Tân-Viẹtngữ
a b c d e f g h j k l m n o p q r s t u v
x y z
Tựdiển
Chínhtả Tân Viẹtnam
A
- azua
- afién
- atòng
- A'châu
- A'dông
- á'khẩu
- a'khôi
- ákim
- ánam-ánữ
- ánguyen
- ac
- acbáo
- accảm
- acchién (không ' )
- acdộc
- acliẹt ( không ' )
- acmộng
- acngiẹt (bo? h, ' )
- acquỹ
- actí'nh
- ac-ý
- ach
- ai
- aioán
- ái
- áiân
- áitình
- áihữu
- áikhanh
- áimộ
- amtường
- ám-ảnh
- ámchỉ
- ámhại
- ámhiẹu ( không ^ )
- ámmuọi (không ^ )
- á'msat
- ảmdạm
- ancư
- anhưởng
- anlạc
- anninh
- antâm
- antoàn
- antrí
- an-ủi
- anvị
- án
- án khổsaichungthân
- ánvăn
- ángmây
- anhzũng
- anh-em
- anhhào
- anhhùng
- Anhngữ
- anhvũẠ
- ánh
- ánhsáng
- ánhtrăng
- ảnhhưởng
- ao-ca'
- aoươ'c (không ' )
- áozài
- àoào
- ảoảnh
- ảothuật
- ảotưong
- apbưc (không ' cả hai )
- apzụng
- apbưc
- aplực
- apsuât (không ' cả hai )
- áynáy
- ăn
- ăncơm
- ăncăp (không ' )
- ănhiep (không ' )
- ănhốilộ
- ănkhơp (không ' )
- ănmày
- âm
- âmzương
- âmmưu
- âmnhạc
- âmfủ
- âmthanh
- ấmap
- ẩmthâp (không ' )
- ântình
- ấntượng
- âufục
- Âuchâu
B
- bafải
- bamươi (30)
- báquyền
- bàcon
- bac-học (không ' )
- bạnhưược
- bachkhoatừdiẻn
- bàihat (không ')
- bãikhóa
- ba.itrận
- bámriet (không ')
- bandêm
- bánchánhthưc (không ' tren u)
- bànchân
- bảndồ
- bạndồngngiẹp (không
h )
- bánhmì
- baozung
- baogiờ
- baoquat (không ' )
- bảodảm
- bảohiem (không ^, ? )
- bạodộng
- batjac (không ^, ' )
- Băccực
- bằnglòng
- băpthịt
- bătbuọc
- bậnviẹc
- bâtchính
- bâthợpfap
- bâtlực
- bâygiờ
- bếtăc
- bếntàu
- biímật
- bienbản
- bienlai
- bientâp
- biếndổi
- biện-hộ
- bietơn
- bietdièu
- bie.tly
- binhsĩ
- binhfap
- bịnhthánthư (anthrax)
- bit (không ' )
- bòđực
- bỏmặc
- bỏvố'n
- bóngmặttrời
- bopcòi
- bổtuc (không ' )
- bộfận
- bồithường
- bổnfận
- bơt (không ' )
- bừingùi
- buonlậu
- buot (cold)
- bưcảnh
- bươchân
- buufié'u
- buuthiep
C
- cazao
- cahat
- cakhuc
- ca-ngợi
- catụng
- cáchep
- cánhân
- càchua
- càfê
- cảgan
- cach
- cachmạng
- cachthưc
- cảicach
- camlóng
- camfận
- camtâm
- cảm-ơn
- cảmdộng
- cảmjác
- cảmhứng
- cảmlạnh
- cảmtưởng
- cảmtạ
- cảmtình
- cảmtử
- cảmtưởng
- cảm-ứng
- cảmxuc
- candảm
- canján
- canthiẹp
- cantrưòng
- cánbộ
- cáncân
- cánquet
- cảntrở
- cạntúi
- cángdáng
- canhgac
- canhchừng
- cánhcửa
- cánhtay
- cánhcây
- cảnhbáo
- cảnhjac
- cảnhngộ
- cảnhsat
- cảnhsatvien
- cảnhtượng
- cạnhtranh
- caogối
- caocâp
- caocuòng
- caojá
- caohứng
- caoký
- caoquý
- caosieu
- caosu
- taotần
- caothượng
- caoxa
- cáojà
- cáojac
- cáojan
- cáolỗi
- cáofó
- cáotrạng
- cào
- cạorâu
- cap
- cạp
- cat
- cau
- caumáy
- cáutiet
- caydắng
- caydộc
- cayngiẹt
- càybừa
- cămjận
- cămhờn
- cămthù
- cắmtrại
- cằmlẹm
- cặmcụi
- cănbản
- căncứ
- căncưoc
- cănjặn
- cănzo
- cănzuyen
- cănnguyen
- cănfong
- cănfố
- cănsố
- cănthưc
- căntính
- cắn
- cắnrăng
- cắnrưt
- cằnnhằn
- cặn
- cặnbã
- căng
- căngthẳng
- cặp
- cặpbến
- căt
- cătngĩa
- câm
- cấm
- cấmdoán
- cấmkhẫu
- cấmfòng
- cầm
- cầmca
- cầmcố
- cầmdầu
- cầmdồ
- cầmlòngkhôngdậu
- cầmmáu
- cầmnưocmăt
- cầmquyèn
- cầmsăt
- cầmthú
- cầmtù
- cân
- cândối
- cânnão
- cânnhăc
- cânfân
- cần
- cầncâp
- cầnzùng
- cầngâp
- cầnkiẹm
- cầnlao
- cầnthiet
- cầnyéu
- cẩnmật
- cẩnthận
- cậndại
- CậnDông
- cậnkim
- cậnthị
- cậntiep
- cậnvệ
- câp
- câpbach
- câpbằng
- câpbậc
- câpcho
- câpcứu
- câpzưỡng
- câpfat
- câpthiet
- câptién
- câptính
- câptôc
- cậpkê
- cậpthì
- cât
- câtcánh
- câtchưc
- câtjấu
- cậtvấn
- câu
- câucá
- câuchuyện
- câuhỏi
- câulạcbộ
- câulưu
- câuthơ
- cầu
- cầuhòa
- cầucạnh
- cầuchì
- cầucứu
- cầuhôn
- cầunguyện
- cầuthủ
- cầutieu
- cầuviẹn
- cẫuthả
- câycối
- câygậy
- câysố
- câyviet
- cozãn
- coro
- có-chồng
- cóich
- cólẽ
- cólòng
- cólý
- cóthai
- cóthể
- cótiéng
- cóvợ
- còcò
- cỏcây
- coc
- cockhô
- cocnhái
- cọccằn
- coi
- coichừng
- coithường
- còitàu
- cõiđời
- cõitien
- cõitrần
- cómróm
- còmcỏi
- concái
- concháu
- conchó
- concờ
- conzao
- conzâu
- conzấu
- congái
- conhoang
- conma
- connit
- conthú
- contin
- convật
- cònlại
- cònnguyen
- cònnữa
- cònsống
- còntrinh
- conglưng
- cóng
- cõng
- copnhặt
- cọp
- côdộc
- côlập
- cônhiviẹn
- cốdô
- cốgắng
- cốsat
- cốtình
- cốvấn
- cốý
- cổáo
- cổdộng
- cổhọc
- cổngữ
- cổnhân
- cổfần
- cổfiéu
- cổtich
- cổvõ
- cộccằn
- cộclôc
- côicut
- cốixay
- cồmcộm
- côndồ
- côntrùng
- côngan
- côngbằng
- côngchưc
- côngzanh
- côngzân
- côngdiẹn
- côngjáo
- côngkich
- côngnghiẹp
- côngfap
- côngfạt
- côngfẩn
- côngfu
- côngsản
- côngtac
- côngthưc
- côngtưoc
- côngviẹc
- côngxuât
- cộngdồng
- cộngsản
- côtcach
- côtmìn
- cộtcờ
- cơjới
- cơquan
- cơthể
- cờbạc
- cơm
- cũrich
- cụthể
- cụcziện
- cungfi
- cùngnhau
- củngcố
- cuọcdời
- cuọcvui
- cuóicùng
- cuónsach
- cuòngnhiẹt
- cuòngfong
- cuòngtín
- cưzân
- cửdộng
- cựfú
- cửahiẹu
- cửasổ
- cựcchẳngdã
- cựcdỉem
- cưcdoan
- cứngdầu
- cứngdơ
- cưocfí
- cưóivợ
- cườingât
- cưongquyet
- cưongdộ
- cưòngquôc
- cưõngbach
- cươnghiep
- cưopboc
- cứugiup
- cứuviẹn
- chảichuot
- chạmsúng
- chánhfủ
- chảymáu
- chăcchắn
- chămchỉ
- chănnuoi
- chẳngbaojờ
- chặtchẽ
- châmchưoc
- chấmzưt
- chậmtién
- chânzung
- chẩndoán
- chậndứng
- châpnhưt
- châtdộc
- chémjiet
- chenchuc
- chifí
- chifiéu
- chỉdiẻm
- chíhướng
- chỉdịnh
- chỉzẫn
- chỉjáo
- chiarẽ
- chìakhóa
- chiembao
- chiémdoạt
- chiéndấu
- chiénthuật
- chiettự
- chiénxa
- chieudãi
- chieudãivien
- chieukhach
- chièujó
- chínmưoi
- chinhfạt
- chinhfục
- chínhdáng
- chínhfạm
- chínhfủ
- chínhsach
- chínhtrị
- chịukhó
- chofep
- chózại
- chọcthủng
- chọctưc
- chopbu
- chỗlàm
- chốngdỡ
- chộtzạ
- chơibời
- chơivơi
- chuzu
- chú-ý
- chủnhiẹm
- chủtịch
- chuachat
- chungcuọc
- chungthủy
- chúngta
- chủngciẹn
- chuongbádộng
- chuyenkhoa
- chuyenmôn
- chuyểntiep
- chữ-ngĩa
- chữviet
- chưabaojờ
- chưcngiẹp
- chưctươc
- chưngziẹn
- chứngnhận
- chươngtrình
D
- dadoan
- da-ngi
- dảkich
- dáizầm
- dáidươờng
- dàifatthanh
- dàithienvăn
- dãikhach
- dạibiẻu
- dạiziện
- dạihọc
- dạihộidồng
- dạisứquán
- Dạitâyzương
- dạiý
- dàmfán
- dángkhiẻntrach
- dángfạt
- dảngfái
- dánhzấu
- dánhdiện
- dánhjặc
- dánhlièu
- dánhfá
- dánhfấn
- dánhthuế
- dánhthức
- dànhrằng
- dàoluyẹn
- dảodien
- dạofap
- dạoziẽn
- daufổi
- daurăng
- dauyéu
- dayngién
- dáylòng
- dăckhach
- dăcnhântâm
- đặcbiẹt
- dắmduói
- dắndo
- dặtcọc
- dấmbop
- dầmấm
- dậmdà
- dâtdai
- dấujá
- dầucơ
- dầufiéu
- dậudũa
- dậufọng
- dẫydà
- dentối
- dèobòng
- dẹpzuyen
- dề-ngị
- dểzành
- dibộ
- dichơ
- dịabàn
- dịadạo
- dịafận
- dièmtỉnh
- diẽmtâm
- dienzại
- diẹnjải
- diẹnthoại
- dièukiẹn
- dieuluyẹn
- dịnhcư
- doànkêt
- doànvien
- dóngdinh
- dổmồhôi
- dộc-ac
- dộclập
- dôimưoi
- dốiziện
- dôndôc
- dồngbào
- dồngchí
- dồngfạm
- dồngý
- dộngdât
- dộtngột
- dờisống
- dơnchiec
- dùajỡn
- dứngdắn
- dươngdầu
- dươngsự
- dườngsăt
E
- e-ngại
- epbuọc
- êm-ái
- êmdềm
- êmzịu
F
- fájá
- fáhại
- fáhoại
- fáhuỷ
- fachlối
- fáidoàn
- fàmfutụctử
- fạmtội
- fạmvi
- fànnàn
- fảncachmạng
- fảncông
- fảnzânchủ
- fảndốối
- fảndộng
- fảnjándiẹp
- fảnquôc
- fảnứng
- faodồn
- fáobinh
- fapzanh
- fapdình
- fapluật
- faplý
- fatdạt
- fatjác
- fatminh
- fatsinh
- fatthanh
- fattriẻn
- fatxuât
- fẩmcach
- fânbiẹt
- fâânchia
- fânjải
- fânliẹt
- fânfối
- fântich
- fấndấu
- fầntrăm
- fầntử
- fẩnnộ
- feplạ
- feptăc
- fếbinh
- Fichâu
- ficông
- ficơ
- fidội
- fihànhja
- filý
- fithưòng
- fìnộn
- fienzịchvien
- fiénziẹn
- fieuzieu
- fim
- fongbì
- fongchưc
- fongnhã
- fóngdại
- fóngdãng
- fòngkhông
- fòngthủ
- fôtrưong
- fổthông
- fôithai
- fốihợp
- fúquý
- fùzu
- fụcâp
- fụnữ
- fụtình
- Fuc-âm
- fucdưc
- fụckich
- fụcquôc
- fụngsự
- fưctạp
- fưongdông
- fưongfap
- fưongtiẹn
G
- gánhvac
- gaygo
- gắnbó
- gặpgỡ
- ghentuong
- ghinhận
- goáfụ
- góigém
- gồmcó
- gượngep
- gượnggạo
H
- hàkhăc
- hạcâp
- hạsĩquan
- hachzịch
- haimưoi
- hammuón
- hànthe
- hạnchế
- hàngkhông
- hànhkhach
- hạnhfuc
- hàohiẹp
- haybiet
- hănghái
- hằngtháng
- hânhạnh
- hâptâp
- hâthủi
- hậuchién
- hẹnhò
- hệthống
- hêtlòng
- hiênngang
- hiếnfap
- hiềnlành
- hiệndại
- hiệnzịch
- hiepdap
- hiẹpdịnh
- hiẻubiet
- hiẹuqủa
- hìnhảnh
- hìnhhư
- hoahậu
- hóahọc
- hòajải
- hỏafáo
- hỏatiễn
- họavien
- họachdịnh
- hoàntât
- hoangdảo
- hoàngja
- họcjả
- họcthưc
- hồtieu
- hộchiéu
- hộkhẩu
- hốilộ
- hốidoái
- hồizương
- họidồng
- hộivien
- hômnay
- hônfối
- hônfu
- hợpfap
- hợptac
- hợpthưc
- huấnluyẹn
- hùngbiẹn
- huyhiẹu
- huynhdệ
- hươngthơm
- hướngdạo
- hưutrí
J
- jí?
- jacảnh
- jadình
- jafả
- jatăng
- já
- jálạnh
- játrị
- jà
- jàjặn
- jàyéu
- jảzại
- jảdò
- jảmạo
- jacngộ
- jaicâp
- jảidap
- jảidoán
- jảidộc
- jảifóng
- jảithich
- jámdôc
- jámthị
- jảmthiẻu
- jan-ac
- janzâm
- janfu
- jándiẹp
- jándọan
- jántiep
- jảnzị
- jảntiẹn
- jangsơn
- jảngdường
- jaozu
- jaokêt
- jaofó
- jáozục
- jáodièu
- jáosư
- jáovien
- jàucó
- jàyvò
- jấyfep
- jietngười
- jó
- jọngnói
- jọtmáu
- jọtmưa
- jống
- jốngnòi
- jiờ
- jờjâc
- jớichưc
- jớithiẹu
- jụcjã
- jup
- jupdỡ
- jupsưc
- jũ
- jữa
- jưòng
- jựtmình
K
- kéozái
- kéotheo
- kêkhai
- kếhọach
- kêthôn
- kêtưoc
- kichthich
- kịchliẹt
- kiẻmtièn
- kiẻmsoat
- kienquyet
- kiénthưc
- kiénthiet
- kiengcữ
- kiẹtquẹ
- keuzũng
- kinhzoanh
- kinhdô
- kinhngiẹm
- kínhfục
- kyjả
- kỳziẹu
- kỳfùngdịchthủ
- kỹngệ
- kỷniẹm
- kỹsư
KH
- khájả
- khảzĩ
- khảquan
- khac
- khacthường
- khạcdờm
- khachhàng
- khachsạn
- khaichién
- khaifóng
- khaithienlậpdịa
- kháiniẹm
- khámdường
- khándài
- khánjả
- khángchién
- khánhkiẹt
- khánhthành
- khaokhat
- khatmáu
- khatvọng
- khăckhổ
- khăcngiệt
- khăndóng
- khăngkhit
- khẩncâp
- khấutrừ
- khẩuhiẹu
- khekhăt
- khenngợi
- khizễ
- khíjới
- khítượng
- khichlệ
- khiémziẹn
- khiẻntrach
- khiepdảm
- khieuchién
- khiéunại
- khinhzể
- khózạy
- khóhiẻu
- khótieu
- khoahọc
- khoáhọc
- khoaclac
- khoáilạc
- khoankhoái
- khoángchât
- khoảngcach
- khoảnhkhăc
- khocloc
- khoekhoang
- khóemăt
- khỏemạnh
- khóilữa
- khỏitrảtièn
- khôkhan
- khỗtâm
- khôifục
- khônngoan
- khônthieng
- khốnnạn
- khôngbaojờ
- khôngzám
- khôngdểý
- khôngkich
- khôngmay
- khôngfai
- khôngquân
- khôngtiènbảochứng
- khôngtiènkhoánghậu
- Khổngjáo
- khởidiẻm
- khởisăc
- khuvực
- khuamôimúamep
- khuâtfục
- khuckhuỷu
- khuêchdại
- khủnghoảng tàichánh
- khuyakhoăt
- khuyenjải
- khuyénkhich
- khuyénzụ
- khuyêtdiểm
- khuynhhướng
L
- labàn
- laliẹt
- lạdời
- lạcdà
- lạhậu
- lạcfach
- lạcngiẹp
- láixe
- lãisuât
- làmbiéng
- làmchứng
- làmzáng
- làmfuc
- làmtièn
- làmzuyen
- làmviẹc
- lạmfat
- langbăm
- lãngmạn
- lãnhdạm
- lãnhdạo
- lạnhlẽo
- laotâm
- láoxược
- lãodảo
- Lãojáo
- latgạch
- laydộng
- lănloc
- lăngxăng
- lặnglẽ
- lặtvặt
- lấmtấm
- lâplánh
- lậpfap
- lậtmặtnạ
- lelói
- lẽzĩnhiên
- lẽfải
- leolên
- leothang
- lêzưong
- lễjáo
- lẽfep
- lễkhaimạc
- lênjá
- lênvoixuốngchó
- lìabỏ
- lịchsự
- liendới
- lienhiẹp
- lientiep
- liẹtsĩ
- linhdộng
- linhtinh
- linhnghiẹm
- lolắng
- lofièn
- loanfụng
- loạnlạc
- lòngáiquôc
- lòngcandảm
- lòngzạ
- lòngyeunươc
- lỗmũi
- lộliẽu
- lốivào
- lỗilạc
- lộtza
- lộtmặtnạ
- lởdở
- lởthời
- lơi諨uyen
- lợich
- lợizụng
- lớphọc
- luânhồi
- luânfien
- luậtja
- lucdó
- lụcsoat
- lúngtúng
- luyentập
- lựclượng
- lưulạc
- lưdộng
- lyján
- lỗzo
- lýjải
- lýluận
- lýlịch
- lýthuyet
M
- maizanh
- maifục
- mãizâm
- màizao
- màng-oc
- màngfổi
- màngtang
- maymắn
- máyfatthanh
- máyvitính
- mặtzàymàyzạn
- mậtong
- mẫjáo
- miễnzịch
- mùadông
- mụclục
- mụctieu
- Mỹquôc
N
- nach
- nàinỉ
- nàiep
- namchâm
- namjới
- Namviet
- nanjải
- nạnnhân
- nạnthâtnghiẹp
- nàngzâu
- náodộng
- nãolòng
- nănglưọng
- nângdỡ
- nièmthưong
- nienhiẹu
- Nietbàn
- nói bálap
- nói zàizòng
- nóngjận
- nónglòng
- nòngcôt
- nôlệ
- nôlệhoá
- nốizài
- nốizuyen
- nốingiẹp
- nổijận
- nổilòng
- nộicac
- nộithưong
- nôngja
- nôngzân
- nôngngiẹp
- nồngnhiẹt
- nuôizưõng
- nuôtjận
- nutthònglọng
- nữcảnhsatcien
- nữchieudãivien
- nữziẽnvien
- nữjới
- nữhoàng
- nữhọcsinh
- nữsinhvien
- nữytá
- nửadêm
- bửathưcnửangủ
- nưclòng
- nưocdái
- nưocnon
- nưoctiẻu
NG
- ngãlòng
- ngạcnhien
- ngạtngào
- ngaydơ
- ngàymai
- ngănnắp
- ngặtngèo
- ngậmmiẹng
- ngânhàng
- ngânfiéu
- ngânhàngmáu
- ngânsach
- ngầngại
- ngậpngừng
- ngâtngư
- ngẫuhứng
- ngẫunhien
- ngâyngât
- ngẹnngào
- ngẹtmũi
- ngềngiẹp
- ngệthụat
- nghifep
- ngịdịnh
- ngịquyet
- ngịvien
- ngĩahiẹp
- ngịchlý
- ngiemkhăc
- ngiemtrang
- ngiẽmnhien
- nghiénrăng
- ngienmình
- ngiẹpdoàn
- ngoạibang
- ngoạijao
- ngoạiquôc
- ngoạitệ
- ngoandạo
- ngọchoàng
- ngọtzịu
- ngộdộc
- ngônluận
- nguzân
- nguzôt
- ngũjới
- nguyhiẻm
- ngụytrang
- nguyenâm
- nguyencáo
- nguyentử
- nguyẹnvọng
- nguyẹtsan
- ngừnglại
- ngưòidẹp
- ngưòidibộ
- ngưòingoạiquôc
- ngưòitình
- ngưòita
- ngưòitieuthụ
- ngưọnngịu
NH
- nhafién
- nhàbáo
- nhàbachọc
- nhàzoanhnghiẹp
- nhàkhoahọc
- nhàthuoc
- nhàthưong
- nhảyvọt
- nhâncach
- nhânzân
- nhânzuyen
- nhântạo
- nhânvien
- nhâtdịnh
- Nhậtbản
- nhậtký
- nhiẽmdộc
- nhiẹmvụ
- nhiẹtlưọng
- nhucầu
- nhutnhat
- nhưthế
- nhưvậy
- nhưcdầu
- nhưngmà
- nhưọngbộ
O
- oanuổng
- oanhtạc
- oanhkich
- omsòm
- ônhiẽm
- ônhục
- ốmdau
- ôngbà
- ôngjà
- ốngzẫnưóc
- ốngngiẹm
Ơ
- ởzưói
- ởdâu
- ởngoài
- ởtrần
- ởtrọ
- ởtrong
- ởtruòng
- ơndưc
- ơnhuẹ
Q
- qua
- qualoa
- quamặt
- quácố
- quáchừng
- quádáng
- quákhich
- quákhứ
- quátình
- quảnhien
- quảquyet
- quảtang
- quảthật
- quainón
- quáizạng
- quáizị
- quáivật
- Quanâm
- quanchưc
- quandiẻm
- quanhệ
- quanlieu
- quanniẹm
- quansat
- quansatvien
- quantòa
- quantrọng
- quánquân
- quántính
- quántrọ
- quảndôc
- quảnlý
- quảnngại
- quangcảnh
- quangminh
- quangfục
- quangvinh
- quángà
- quảngbá
- quảngcáo
- quảngdại
- quảngdưòng
- quanhco
- quanhnăm
- quatmắng
- quaycuòng
- quayfim
- quayquăt
- quayvề
- quằnquại
- quặtquẹo
- quânbình
- quânca
- quâncảnh
- quânchủ
- quâncụ
- quânzịch
- quândoàn
- quândịch
- quândội
- quândộicachmạng
- quânlính
- quânlực
- quânnhân
- quânnhu
- quânfiẹt
- quânfục
- quânsĩ
- quânsự
- quâny
- quạnyviẹn
- quầnáo
- quầndùi
- quầnquật
- quầnvợt
- quẫbach
- quẫntrí
- quậnchúa
- quậtkhởi
- quâyquần
- quấyfá
- què
- quèchân
- quètay
- quenbiet
- quetzọn
- quêhưong
- quêmùa
- quênhà
- quên
- quôcâm
- quôczoanh
- quôcja
- quôckế
- quôcfòng
- quôctế
- quôctịch
- quởmắng
- quởtrach
- quydịnh
- quyhảng
- quyluật
- quytăc
- quytien
- quytội
- quytụ
- quy-y
- quýbáu
- quýjá
- quýmến
- quýtộc
- quýtrọng
- quỷquái
- quỷquyẹt
- quỹdạo
- quyensinh
- quyénzụ
- quyénluyén
- quyénrũ
- quyènanh
- quyènhành
- quyènlực
- quyèntacjả
- quyẻnsach
- quyetdịnh
- quyetdoán
- quyetliẹt
- quyetngị
- quyettâm
R
- radi
- ramăt
- racrến
- racrưới
- rãrời
- rachrưới
- rànrụa
- ràngbuọc
- rạngzanh
- rạngrỡ
- ranhjới
- rànhmạch
- rànhrành
- ráoriet
- răcrối
- răngcấm
- răngcửa
- rầmrầm
- rầmrộ
- râuria
- rầyla
- rènluyẹn
- rênrỉ
- riengbiẹt
- rìnhrập
- riurit
- rỏzãi
- rõràng
- rocrach
- rónrén
- rốiloạn
- rồidây
- rộnglưọng
- rộngrãi
- rũrượi
- runrẩy
- rungdộng
- rungrinh
- rùngmình
- rùngrợn
- ruộngrẫy
- ruọtthịt
- rutlui
- rutngắn
- rutxuống
- rưngrưng
- rừngrú
- rưòirưọi
- rưòmrà
- rưọuchè
S
- sangã
- satửcung
- sachlưọc
- sachvở
- saikhién
- sanbằng
- sanhô
- sảnzục
- sảnlưọng
- sangdoạt
- sanhnhưọng
- sangsảng
- sangtên
- sángchế
- sángkién
- sánglập
- sángquăc
- sángrực
- sángsủa
- sángsuot
- sángtac
- sángtạo
- sángtrăng
- sángtrí
- sángtrời
- sángtrưng
- sángý
- sảngsôt
- sảngkhoái
- sánhzuyen
- sànhdiẹu
- saochổi
- saoklục
- sàohuyẹt
- satnhập
- sathạch
- satkhí
- satnhân
- satsinh
- sattrùng
- sạtnghiẹp
- saucùng
- sauhêt
- saunày
- saydắm
- saynắng
- saysưa
- săcziẹn
- săcdẹp
- săcluật
- sặcsỡ
- sănbắn
- săndón
- sănsoc
- sẳnsàng
- săpdặt
- săpdến
- săphạng
- săpsửa
- săptới
- sấmset
- sânvậndfộng
- sầunão
- sầuthảm
- sènsệt
- sitình
- sìlip
- sỉnhục
- sĩziẹn
- sĩkhí
- sĩquan
- siengnnang
- sieuâm
- sieufàm
- sinhdẻ
- sinhhoạt
- sinhlinh
- sinhlực
- sinhlý
- sinhngữ
- sinhsản
- sinhsôinẩynở
- sinhtồn
- sinhvật
- sinhvien
- sosánh
- soạnjả
- soạnthảo
- soixet
- sonsăt
- songhôn
- songsong
- songthân
- songtoàn
- sóngjó
- sốfận
- sốhọc
- sốmạng
- sốmay
- sốtrungbìình
- sốtửvi
- sốvifân
- sổbộ
- sổmũi
- sổsach
- sổtay
- sôinổi
- sồnsột
- sốngcòn
- sôtruọt
- sôtret
- sôtzẻo
- sơdẳng
- sơdồ
- sơlưọc
- sơsài
- sơxuât
- sơý
- sờmó
- sởdăc
- sởfí
- sởkhanh
- sởnguyẹn
- sởthich
- sợhãi
- sơsệt
- sớmmai
- sơnzưong
- suctich
- sumhọp
- súnrăng
- sungsưc
- sungsưong
- súngdạibac
- sùngdạo
- sụpdở
- sutkém
- suyluận
- suyngĩ
- sứký
- sứmạng
- sửja
- sửzụng
- sư1quán
- sựngiẹp
- sửachữa
- sửadổi
- sửasoạn
- sưchâpzẫn
- sưckhỏe
- sưclực
- sưcquyénrũ
- sưcsảnxuât
- sưngruọt
- sừngsộ
- sừngsững
- sửngsôt
- sưongmù
- sưọngsùng
- sưotmưot
- sưutầm
T
- tathán
- tàzâm
- tàzưong
- tàdạo
- tàjáo
- tàtà
- tạlỗitạơn
- tạtội
- tạtừ
- tacchién
- taczụng
- tacjả
- tachại
- tacfẩm
- tacfong
- tacquyèn
- tacxạ
- tạcdạn
- taihại
- taihọa
- tainạn
- tainạn xehơi
- taitiéng
- táibản
- táibổnhiẹm
- táibut
- táichiém
- táilập
- táimặt
- táimet
- táifạm
- táifat
- táisinh
- táixanh
- tàicán
- táichánh
- tàichánhja
- tàijảm
- tàikhóa
- tàiliẹu
- tàinăng
- tàinguyen
- tàifiẹt
- tàisản
- tàitử
- tàixế
- tạichưc
- tạingoại
- tạisao
- tambảo
- tamcánguyẹt
- tamjac
- támmưoi
- tạmbiẹt
- tạmthời
- tanhoang
- tannat
- tánchuyẹn
- tándồng
- tángẫu
- tánthán
- táánthành
- tántỉnh
- tántụng
- tàn
- tànac
- tànbạo
- tànzưong
- tànfá
- tànfế
- tànhưong
- tànmạt
- tànsat
- tàntạ
- tàntật
- tàntich
- tảncư
- tảnvăn
- tangchứng
- tanglêễ
- tangfục
- tangtich
- tangvật
- tángdởm
- tàngtich
- tanhhôi
- taodàn
- taongộ
- táobạo
- táotàu
- táotây
- tảothanh
- tạolập
- tạofản
- tạpchí
- tạpzịch
- tạphóa
- tạpnhạp
- tatnưoc
- tàubay
- tàunè
- tàudiẹn
- tàuhỏa
- tàungầm
- tàuthủy
- tàuvetbùn
- tàuvetmìn
- tàuxungfong
- taycựfach
- taydôi
- taylái
- táymáy
- taytrắng
- tăttrach
- tăcxi
- tămzạng
- tăngcưòng
- tăngja
- tănglưong
- tăngtrưỏng
- tằngtịu
- tăngviẹn
- tặngfẩm
- tăthơi
- tătthở
- tăttiéng
- tâclòng
- tâmbịnh
- tâmcan
- tâmdầu ýhợp
- tâmdiẻm
- tâmhồn
- tâmhuyet
- tâmlý
- tâmlýchién
- tâmsự
- tâmthần
- tâmtình
- tâmtrạng
- tâmtư
- tấmbìnhfong
- tấmthân
- tấmtưc
- tấmván
- tămtay
- tầmthưoc
- tầmthưòng
- tầmvoc
- tẩmbổ
- tẩmthuôcdộc
- tân
- tânbinh
- Tânjaba
- tânkhach
- tânlang
- tânnhạc
- Tântâylan
- Tânthếjới
- tânthời
- tântién
- tântrang
- tântựdiển
- tânvăn
- tấncông
- tầnsố
- tậnziẹt
- tậntay
- tậntâm
- tậnthế
- tậntrung
- tậntụy
- tầnglơp
- tậpzưọc
- tậpdoàn
- tậphợp
- tậpkêt
- tậpkich
- tậpluyẹn
- tậpquán
- tậpsự
- tậpthể
- tậptrung
- tậpviẹc
- tâtcả
- tâtnhien
- tâttả
- tâtyéu
- tậtbịnh
- tậtnguyèn
- tẩután
- tẩuthoat
- Tââybannha
- Tâyphưong
- Tâytạng
- tẩychay
- tẩytrừ
- tẩyuế
- téxỉu
- téxuống
- tếbào
- tếdộ
- tếlễ
- tếnhị
- tềchỉnh
- tềja
- tềtựu
- têntrộm
- tiasáng
- tichcực
- tichlũby
- tichfân
- tichsự
- tichtụ
- tịchthâu
- tiecrẻ
- tiẹctùng
- tiemnhiẽm
- tiémdoạt
- tuiémquyèn
- tièmẩn
- tièmlực
- tièmthủydĩnh
- tièmthưc
- tiẹmăn
- tiẹmcầmdồ
- tiẹmtạphóa
- tiencảnh
- tienfong
- tiennga
- tiennữ
- tienquyet
- tiensinh
- tiénbộ
- tiénfat
- tiénhành
- tiénhóa
- tiénquân
- tiénsĩ
- tiéntới
- tiéntriẻn
- tiénzẫn
- tiènbạc
- tiènbảochứng
- tiènbồithưòng
- tièncâpzưỡng
- tiènchế
- tiènchuọc
- tièncọc
- tièncòm
- tièncông
- tièncủa
- tièncưoc
- tièndạo
- tièndịnh
- tièndồ
- tièndồn
- tiènhoahồng
- tiènhốlộ
- tiènkiep
- tiènkýquỹ
- tiènlãi
- tiènlẻ
- tiènlệ
- tiènlời
- tiènlưong
- tiènmặt
- tiènmưón
- tiènfạt
- tiènfong
- tiènfố
- tiènfụcâp
- tièènsử
- tièntài
- tièntệ
- tiènthiẹthại
- tiènthưỏng
- tièntrợcâp
- tièntúi
- tièntuyén
- tiènvôcửa
- tiènvốn
- tiẽnbiẹt
- tiẽndưa
- tiẹnlợi
- tiẹnnghi
- tiẹnthể
- tiéngchuông
- tiéngcưòi
- tiéngdộng
- tiénggọi
- tiénghat
- tiéngkêu
- tiéngla
- tiénglóng
- tiéngnói
- tiéngvang
- tiepcận
- tiepcứu
- tiepdãi
- tiepdón
- tiepziẽn
- tiepjap
- tiepkhach
- tiepkién
- tieplien
- tiepliẹu
- tiepnạp
- tiepnhận
- tiepnối
- tieprưoc
- tiepsưc
- tieptân
- tieptế
- tieptheo
- tiepthu
- tieptục
- tiepvận
- tiepvĩngữ
- tiepviẹn
- tiepxuc
- Tiepkhăc
- tietjảm
- tiethạnh
- tietkiẹm
- tietlộ
- tietmục
- tietra
- tiettấu
- tiettháo
- tiettrinh
- tieubiẻu
- tieuchuẩn
- tieucự
- tieucực
- tieudièu
- tieuhoá
- tieuhủy
- tieuma
- tieutan
- tieuthụ
- tieuxài
- tieuzao
- tieuziẹt
- tieuzieu
- tiéulâm
- tiẻubang
- tiẻucôngnghệ
- tiẻudoàn
- tiẻudội
- tiẻuhọc
- tiẻulien
- tiẻunhân
- tiẻusử
- tiẻuthuyet
- tiẻuthuyetja
- tiểutưsản
- timdộngdồ
- timtím
- tìmkiém
- tìmtòi
- tinchăc
- tintheo
- tintưc
- tintưỏng
- tíndồ
- tínchỉ
- tínhiẹu
- tínngĩa
- tínfiéu
- tínnhiẹm
- tínzụng
- tinchât
- tinhhoa
- tinhkhôn
- tinhlực
- tinhma
- tinhnghịch
- tinhranh
- tinhtế
- tinhthần
- tinhthông
- tinhtrùng
- tinhtú
- tinhtúy
- tinhxảo
- tínhcach
- tínhchât
- tínhkhí
- tínhmạng
- tínhnêt
- tínhnhân
- tínhtoán
- tìnhbạn
- tìnhbáo
- tìnhcảm
- tìnhcảnh
- tìnhcờ
- tìnhhình
- tìnhhữunghị
- tìnhnguyẹn
- tìnhsử
- tìnhthânhữu
- tìnhthế
- tìnhtrạng
- tìnhtự
- tínhyeu
- tìnhzục
- tìnhzuyen
- tỉnhjâc
- tỉnhlại
- tỉnhlỵ
- tỉnhmộng
- tỉnhngộ
- tỉnhngủ
- tỉnhtáo
- tĩnhdiẹn
- tĩnhlựchọc
- tĩnhmạch
- tĩnhtâm
- tịnhzưõng
- tiungỉu
- togan
- totat
- totứong
- tòmò
- tòvò
- tỏbày
- tỏta
- tỏtình
- tỏý
- tỏtưòng
- toahànhkhach
- toathuoc
- tòaán
- tòắn nhânzân
- tọadộ
- tọalạc
- tọaichí
- toánhọc
- toànbộ
- toàncầu
- toànzân
- toànziẹn
- toànvẹn
- toatmôhôi
- toatyéu
- tómtăt
- tòngfạm
- tòngnũ
- Tôcachlan
- tôdiẻm
- tốcáo
- tôjới
- tốkhổ
- tốjac
- tốtụng
- tổchưc
- tổhợp
- tổfụ
- tổquôc
- tổtien
- tổtông
- tôcdộ
- tôchành
- tốihảo
- tốihậu
- tốihậuthư
- tốithiẻu
- tốithưọng
- tồibại
- tồitệ
- tộiac
- tộifạm
- tômhùm
- tônchỉ
- tônjáo
- tônkíính
- tônnghiem
- tônsùng
- tônsư
- tônthât
- tôntrọng
- tốnkém
- tốntièn
- tồntại
- tổnthât
- tốnjam
- tốngkhứ
- tốngtièn
- tổngcộng
- tổngkêt
- tổng lãnhwư
- tổngquat
- tổng tấncông
- tổngthống
- tổng thơký
- tổngtưlịnh
- tôtdẹp
- tôtzuyen
- tôtfưoc
- tơzuyen
- tờbáo
- túbà
- tù chungthân
- tụdiẹn
- tụtập
- tuânhành
- tuântheo
- tuấnkiẹẹt
- tuầnhành
- tuầnhoàn
- tuầnlễ
- tuầnfòng
- tuầntiẻu
- tuccầu
- tuctrực
- tunghô
- túngthiéu
- tuỏitac
- tuynhien
- tùyvien
- tuyenbố
- tuyencáo
- tuyenzương
- tuyenngôn
- tuyentruyèn
- tuyệtdối
- tuyệtvời
- tuyệtziẹu
- tưbản
- tưcach
- tưlịnh
- tưfap
- tưtưỏng
- tưvấn
- từchối
- từdiển
- từtrần
- từchưc
- tửsĩ
- tửtế
- tửvi
- tựzo
- tựdộng
- tựlập
- tựnguyẹn
- tựnhien
- tựtử
- tựvẫn
- tưckhăc
- tưcthì
- tưongdối
- tưongfản
- tưongtrọ
- tưongtư
- tưưongxứng
- tưónglãnh
- tưòngtrình
- tưỏngtưọng
- tưọngtrưng
- tửbảo
- tỷlệ
- tỷsố
- tỵnạn
TH
- thafưong
- thathứ
- thathưot
- thảcửa
- thachdố
- thạch
- thạchanh
- thạchsùng
- thainhi
- Tháilan
- tháibạch
- tháibình
- Tháibìnhzưong
- tháizưong
- tháidộ
- tháijám
- tháitổ
- tháitử
- thamăn
- thamja
- thamkhảo
- thamlam
- thamluận
- thammưu
- thámsat
- thámthính
- thámtử
- thảảmcảnh
- thảmkịch
- thảmthiet
- thảmtrạng
- thandá
- thanfièn
- thanthở
- thảnnhien
- thangmáy
- thánggiêng
- thángmưòihai
- thanhcao
- thanhlâu
- thanhnien
- thanhtịnh
- thanhtoán
- thanhzanh
- thánhca
- thánhchién
- thánhdưòng
- thánhjá
- thánhthưọng
- thànhcông
- thànhzanh
- thànhfố
- thànhkính
- thànhkién
- thànhngữ
- thànhquả
- thànhthật
- thànhthị
- thànhthử
- thaoziẽn
- thaotúng
- tháovat
- thảoluận
- thaydổi
- thayfien
- thaythế
- thayvì
- thăcmăc
- thămviéng
- thăngbằng
- thăngcâp
- thăngthien
- thắnglợi
- thắngtrận
- thătlưng
- thâmjao
- thâmnien
- thấmthía
- thẩmzuyẹt
- thẩmdịnh
- thẩmmỹ
- thẩmquyèn
- thậmchí
- thânái
- thânmật
- thânthiẹn
- thânthiet
- thầnkinh
- thậpcẩm
- thậpfưong
- thâtkinh
- thâtngiẹp
- thâtsach
- thâungân
- thâuthuế
- thấuhiẻu
- thầyjáo
- thèmkhat
- thenchôt
- theoduổi
- thếjới
- thếkỹ
- Thếvậnhội
- thếjan
- thếhệ
- thêchât
- thểhiẹn
- thểthao
- thểzục
- thểtich
- thicử
- thihào
- thinhâ
- thíngiẹm
- thízụ
- thìjờ
- thịtrưòng
- thichdáng
- thichhợp
- thiendàng
- thiendưòng
- thienlý
- thientài
- thienthu
- thienvăn
- thienvị
- thiẹncảm
- thiẹnchí
- thiẹntâm
- thietbị
- thietjap
- thiéunien
- thiéunữ
- thínhjả
- thịnhvưọng
- thịtbò
- thọjáo
- thỏamãn
- thoángqua
- thoatly
- thóiquen
- thôithuc
- thônque
- thôngminh
- thôngzâm
- thôngzịch
- thônzã
- thôngtấnxã
- thôngtin
- thôngtínvien
- thốngkê
- thốngnhưt
- thốngtrị
- thơthẩn
- thợgiày
- thơmộc
- thờijan
- thờijờ
- thờikỳ
- thờitiet
- thuhồi
- thunhập
- thuthanh
- thúnhận
- thúvật
- thùlao
- thủdoạn
- thủdô
- thủtục
- thuầnkhiet
- thucjục
- thungljũng
- thuocbăc
- thuocbổ
- thuỷchung
- thủylợi
- thủyquânlụcchién
- Thụydiẻn
- thuyèntrưỏng
- thuyetfục
- thưsinh
- thưviẹn
- thưba
- thứbảy
- thứtự
- thừanhận
- thưckhuya
- thưczây
- thựcfẩm
- thựclực
- thưonghàn
- thưongmãi
- thưongtâm
- thưongthuyet
- thưongxot
- thưòngzân
- thưòngthưòng
- thưọngzu
- thưọngtọa
- thưottha
TR
- trakhảo
- tráhình
- trảdũa
- trảjá
- trảlại
- trảthù
- trachniẹmtráifá
- tráitim
- trạijam
- trangbị
- trangdiẻm
- trangngiem
- trangsưc
- trạngsư
- tranhdấu
- tranhdua
- tranhjành
- tranhtụng
- trăcngiẹm
- trằntrọc
- trăngmật
- trắngtrợn
- trântrọng
- trấnjữ
- trầnai
- trầnjan
- trậnjặc
- trẻcon
- treocờ
- triâm
- triân
- trijac
- trínhớ
- tríthôngminh
- tríthưc
- trìhoản
- trịbịnh
- triẻnhạn
- triẻnvọng
- triethọc
- trietthoái
- triẹttieu
- trièudình
- Trièutien
- triẹuchứng
- triẹutập
- trìnhdộ
- trìnhziẹn
- trò-chơi
- trò-chuyẹn
- trọndời
- trọngzụng
- trôichảy
- trờidánh
- trùliẹu
- trungbình
- Trungquôc
- trungtâm
- trungtưóng
- trungưong
- trungzung
- trúngjó
- trúngtuyẻn
- trùnghợp
- trùngtrùngdiẹpdiẹp
- truyènbá
- truyèndạt
- truyèndơn
- truyènnhiẽm
- truyèntin
- trừfi
- trừra
- trựcjac
- trựcthăng
- trựctiep
- trừngfạt
- trưocmặt
- trưoctien
- trưongmục
- trưòngdạihọc
- trưưòngtrunghọc
- trừutưọng
U
- umê
- usầu
- Ucchâu
- ủnghộ
- ủyban
- ủyquyèn
- ủyvien
- uyenthâm
Ư
- ưachuộng
- ứngchién
- ứngzụng
- ưocao
- ưocdịnh
- ưocmong
- ưudiẻm
- ưuthếế
- ưtien
- ưutư
V
- vaitrò
- vanxin
- vạnsự
- vàngbạc
- vănbằng
- vănchương
- văndàn
- vănhớa
- vănminh
- vănfạm
- vănfòng
- vắngmặt
- vắngngăt
- vânvân
- vấndap
- vấndề
- vậndộng
- vậnmạng
- vậntải
- vậnzụng
- vânglời
- vậtchât
- vâtvã
- vềhưu
- vềviẹc
- vệsinh
- vênhváo
- viâm
- vikhuẩn
- vifạm
- vitrùng
- vízụ
- vĩdại
- vĩĩnhân
- vịlai
- vịtha
- vịthànhnien
- vịthứ
- vịtrí
- viẹclàm
- vienchu
- vienchưc
- viendạn
- viẽnchinh
- Viẽndông
- viẽnfưong
- viẹnbàochế
- viẹnbảotàng
- viẹnbinh
- viẹncớ
- viẹnlẽ
- viéngthăm
- Vietjan
- Viẹtnam
- vinhquang
- vĩnhbiẹt
- vĩnhviẽn
- võbị
- võkhí
- võsĩ
- võlực
- võthuật
- võtrang
- vònghoa
- vòngvây
- vôcan
- vôchánhfủ
- vôcùng
- vôich
- vôkỹluật
- vônhândạo
- vôfuc
- vôsản
- vôsố
- vôtận
- vôtuyén
- vôý
- vôzanh
- vôzụng
- vôzuyen
- vởkịch
- vỡlòng
- vỡnợ
- vợchồng
- vucáo
- vuquy
- vũbão
- vũdiẹu
- vũkhí
- vũnữ
- vũtrang
- vũtrưòng
- vuilòng
- vuimừng
- vùnglâncận
- vùngfụcận
- vụngvề
- vừalòng
- vữngbền
- vữnglòng
X
- xalánh
- xãjao
- xãhộichủngĩaxạthủ
- xacchêt
- xacthịt
- xacxơ
- xachtay
- xâmchiém
- xâmlăng
- xâmlưọc
- xâpxỉ
- xấuhổ
- xâyzựng
- xebuyt
- xecamnhông
- xecộ
- xedạp
- xediẹn
- xehơi
- xezulịch
- xemnhư
- xemxet
- xetdoán
- ximăng
- xichdạo
- xinlỗi
- xuâtbản
- xuâtcảng
- xuâtja
- xuâtsăc
- xuccảm
- xucdộng
- xucjac
- xungdột
- xungfong
- xungkich
- xungquanh
- xứngdáng
Y
- ykhoa
- yhọc
- ynguyen
- yfục
- ýchí
- ýkién
- ýmuón
- ýtưõng
- yẻmtrợ
- yenchí
- yenlặng
- yethầu
- yetthị
- yeucầu
- yeunưoc
- yeuquí
- yeuthưong
- yeuzấu
- yéuduói
- yéutố
Z
- zãzượi
- zạizột
- zangzở
- zanhzự
- zâmdãng
- zâmzục
- zânbiẻu
- zânca
- zânchủ
- zânchúng
- zânsố
- zântộc
- zẫnchứng
- zậpzìu
- zấuchữthập
- zèzặt
- zễzãi
- zễzàng
- zễthưong
- zichuc
- zichuyẻn
- zicư
- zisản
- zitich
- zitrú
- zĩnhien
- zĩvãng
- zịchjả
- zịchthuật
- ziễmlệ
- ziễnhành
- ziẽnthuyet
- ziẽnvăn
- zínhzáng
- zòngnưoc
- zôtnat
- zukhach
- zukich
- zungọan
- zụcvọng
- zunghòa
- zungnhan
- zũngsĩ
- zũngcảm
- zũngsĩ
- zụngcụ
- zuylý
- zuytâm
- zuytân
- zuyencớ
- zuyenhải
- zưâm
- zượcfẩm
- zưọcsĩ
- zưongjan
- zưongvật
- zưòngnhư
zưõngsinh
Tân-Viẹt
[ Bạn đọc
lưu ý: Có nhiều lỗi chính tả rải rác do sự chuyển font tạo nên, chúng
tôi xin bổ túc sau ]
Home | Go top page
|
. |
.......... |