>>>Nghiên cứu & đối thoại

GIAO ĐIỂM

Unicode Standard<<<

.......... .
 

Vài lời giới thiệu : Chúng tôi xin thông báo cùng bạn đọc, vì có những công việc đột xuất nên từ đây đến cuối tháng (January, 2002), chúng tôi sẽ không cập nhật hóa bài mới trên mạng Giao Điểm. Thay vào đó, chúng tôi giới thiệu một công trình khai phá độc đáo của bạn Tân Việt – xây dựng một hệ thống "Tự điển chính tả Tân Việt Nam" trong nổ lực giải phóng ngôn ngữ dân tộc thoát ra khỏi tinh thần nô dịch của tên-thực-dân-Đắc-lộ. Chúng tôi sẽ có bài bình luận chi tiết sau khi trang nhà Giao Điểm trở lại hoạt động bình thường. Kính chúc quý bạn đọc một năm mới an khang, hạnh phúc.

sunflowers_wave_mw.gif (13479 bytes)

thay đổi chữ Việt

Tân Việt

  • Sự tiến hoá của ngôn ngữ

Sự tiến hoá là lẽ tự nhiên, ngôn ngữ cũng thay đổi theo thời gian và hoàn cảnh. Từ xưa khi con người hiện diện trên trái đất đã có tiếng nói nhưng mãi dến khoảng 4.000 năm trước đây chữ viết mới bắt đầu xuât hiện. Thoạt đầu, người Trung Hoa dùng dây thắt gút để ghi lại những điều mình muốn nhớ. Tsang Chie là người Trung Hoa đầu tiên thay các gút dây bằng các gạch, mở đầu kỹ nguyên chữ viết. Cũng trong thời này, Chu Sung đã bổ túc hệ thống hoá chữ viết. Từ 3700 năm trước, dưới đời nhà Shang, người Trung Hoa đã bắt đầu viết trên vỏ rùa hoặc xương thú vật. Đến đời nhà Chu chữ viết theo hình tròn như con dấu triện. Thời chiến quốc ngôn ngữ Trung Hoa đã trải qua thay đổi lớn về lối chữ viết, về sau đời nhà Hán thì chữ đưọc viết thành hình vuông. Trải qua nhiều thay đổi chữ Trung Hoa đã hình thành như chúng ta thấy hiện nay.

Ở Tây phương cũng phát minh chữ viết khoảng 3.000 năm trước, khởi đầu bằng chữ viết Ugarit (Syria), do người Do Thái sáng chế. Khỏang 2,900 năm trước thành chữ Phoenician, tiến đến chữ Hy Lap cỗ cách đây 2.600 năm, thành chữ Etruscan và chữ Latin cách đây 2.500 năm, dó là các mẫu tự A B C v.v...

Mặc dầu thay đổi chậm nhưng tất cả các ngôn ngữ đọc lẫn viết đều thay đổi theo nhu cầu tiến hoá con người, không ngôn ngữ nào đứng yên tại chổ. Xứ VN không phát minh ra chữ viết cho chính mình nên mượn của người Trung Hoa để xử dụng, chữ Hán phát triển cũng là lúc đánh dấu những ngày nô lệ đen tối trong lịch sử. Về sau, Hồ Qúy Ly đã có sáng kiến tạo nên ngôn ngữ riêng nên sai các quan văn biến cải chữ Hán thành chữ Nôm, sau này đến đời Quang Trung thì chữ Nôm cực thịnh, tiếp tục cho dến khi chữ Đắc Lộ, tức chữ "quốc ngữ" thay thế. Chữ Đắc Lộ du nhập vào nước ta cũng cùng hoàn cảnh như chữ Hán ngày xưa, đánh dấu kỹ nguyên nô lệ mới cho thực dân Pháp trên 100 năm đau thương sau này.

Chữ quốc ngữ hay chữ Việt Nam thật ra không phải chữ của người VN, chỉ là thứ ký âm bằng mẫu tự Latin không hệ thống hợp lý, chỉ là công việc thô thiển của ông Đắc Lộ, tức Alexandre de Rhodes nhằm mục đích duy nhất là giảng đạo Chúa mà thôi vì ông ta không thể học nổi chữ Hán hoặc chữ Nôm, hơn nửa đa số dân quê ông ta gặp lại mù chữ cả hai thứ đó. Những người cộng tác với ông trình độ ngôn ngữ kém nên cách câu tạo chữ viết có nhiều khuyết diểm nhưng đã thành tập quán nên chỉ có người khách quan mới thấy khó chịu. Tiếng Việt có rất nhiều nhị âm, tức là chữ kép, nếu thiếu một chữ sẽ vô nghĩa, hoặc dầu một chữ tự nó đủ nghĩa nhưng cần thêm chữ dính liền để nghe xuôi tai, không thể thiếu được. Hai chữ đó phát âm liền nhau, không thể rời rạc sẽ mất đi ý nghĩa. Thế nhưng khi ký tự sang tiếng Latin thì ông Đắc Lộ lại viết thành từng tiếng một, chưa kể nhiều phụ âm, nguyên âm không cần thiết, nhiều dấu thừa thải làm phung phí nhiều giấy mực, công lao. Dân VN mình rất dễ chấp nhận nên mới xử dụng chữ Đắc Lộ trong suốt 350 năm qua mà không dám sữa đổi quan trọng để hệ thống hóa hợp lý hơn. Vì tinh thần chấp nhận nô lệ nên sợ sữa đổi sẽ đụng chạm thánh tổ Đắc Lộ, coi như điều cấm kỵ (taboo), ai can đảm hô hào sữa đổi chữ viết thì bị chỉ trích ngay. Tại Á châu, ngoài VN còn có 2 ngôn ngữ khác cũng đã Latin hoá trong thời kỳ thuộc địa là Malay và Tagalog (ngôn ngữ chính trong số 168 ngôn ngữ của Phi), nhờ không có ông Đắc Lộ nên chữ viết họ cũng hợp lý hơn, không có nhiều dấu rườm rà. Thật ra, nếu ông Đắc Lộ đang ở nước Chúa nhìn xuống chắc ông ta không khỏi phì cười với những lối ký âm thô thiẻn của ông ngày xưa đã có một dân tộc dưới thế gian ngoan ngoãn thờ phượng xử dụng 350 năm qua trung thành dến cách mù quáng không dám cải tiến, có lẽ ông thấy chính ông là người cảm thấy nên cám ơn dân VN đã suy tôn và trung thành với ông đến mức tuyệt đối đó.

Với dân số đứng thứ 13 trên 226 quốc gia và lãnh thổ trên thế giới, với ngôn ngữ VN được xếp 1 trong 10 ngôn ngữ lớn trên 6500 ngôn ngữ thế giới, với tiềm lực kinh tế trong tương lai có thể nằm trong 20 quốc gia có kinh tế lớn nhất thế giới, với dân tộc được xếp hạng trong chủng tộc thông minh nhất thế giới, cần cù, khéo tay, bền chí, can đảm, vô địch quân sự đã từng đánh bại tất cả những đế quốc mạnh nhất lịch sử, chắc chắn tương lai dân VN sẽ tươi sáng đáng tự hào có chữ viết riêng của chính mình. Nhiều người trên thế giới sẽ học tiếng VN vì nhu cầu thương mại, văn hoá, giao tế v.v...Đã đến lúc người VN can đảm thực hiện cải thiện chữ viết cho hợp lý hơn. Tôi xin mạo muội trình bày, rất mong qúy vị cao minh trong và ngoài nước sữa chửa và bổ túc cho. Thành thật cám ơn. Tân Việt


Vai trò Viẹtngữ trong thế kỹ 21

Tiéng Viẹt dứng thứ 10 trong số 6.500 nôn ngữ trên thế giới. Về mưc trải rộng toàn cầu thi tiéng Viẹt dứng thứ 5 sau English, Mandarin, Spanish, Hindi nhờ trên 3 triẹu ngưòi VN cưtrú khăp 5 châu. Bạn dừng ngạcnhien khi co nhièu ngônngữ dến thế vì có 52% trong số dó chỉ có zưói 10.000 ngưòi sửzụng, 28% zưói 1.000 ngưòi sửzụng. Trong số 6.500 ngônngữ dó, tiéng Viẹt dược xêphạng 10, saudây là 10 ngônngữ đưọc sửzụng bởi một nửa zânsô toàncầu:

1. Mandarin 885 million speakers
2. Spanish 332 million speakers
3. English 332 million speakers
4. Bengali 189 million speakers
5. Hindu 182 million speakers
6. Portuguese 170 million speakers
7. Russian 170 million speakers
8. Japanese 125 million speakers
9. Germanese 98 million speakers
10. Vietnamese 78.7 million speakers (plus 3 million overseas)
 
Về zânsố, VN xêp hạng thứ 13 trên 226 quôcja và thuộcdịa trên thếjới năm 2001
Rank Country Population
1 China 1,273,111,290
2 India 1,029,991,145
3 United States 278,058,881
4 Indonesia 228,437,870
5 Brazil 174,468,575
6 Russia 145,470,197
7 Pakistan 144,616,639
8 Bangladesh 131,269,860
9 Japan 126,771,662
10 Nigeria 126,635,626
11 Mexico 101,879,171
12 Germany 83,029,536
13 Vietnam 78,799,014
14 Philippines 76,500,518
15 Egypt 69,536,644
16 Turkey 66,493,970
17 Iran 66,128,965
18 Ethiopia 65,891,874
19 Thailand 61,797,751
20 United Kingdom 59,647,790
21 France 59,551,227
22 Italy 57,679,825
23 Congo (Kinshasa) 53,624,718
24 Ukraine 48,760,474
25 Korea, South 47,904,370
26 South Africa 43,586,097
27 Burma 41,994,678
28 Colombia 40,349,388
29 Spain 40,037,995
30 Poland 38,633,912
31 Argentina 37,384,816
32 Tanzania 36,232,074
33 Sudan 36,080,373
34 Algeria 31,736,053
35 Canada 31,592,805
36 Kenya 30,765,916
37 Morocco 30,645,305
38 Peru 27,483,864
39 Afghanistan 26,813,057
40 Nepal 25,284,463
41 Uzbekistan 25,155,064
42 Uganda 23,985,712
43 Venezuela 23,916,810
44 Iraq 23,331,985
45 Saudi Arabia 22,757,092
46 Taiwan 22,370,461
47 Romania 22,364,022
48 Malaysia 22,229,040
49 Korea, North 21,968,228
50 Ghana 19,894,014
51 Sri Lanka 19,408,635
52 Mozambique 19,371,057
53 Australia 19,357,594
54 Yemen 18,078,035
55 Kazakhstan 16,731,303
56 Syria 16,728,808
57 Cote d'Ivoire 16,393,221
58 Madagascar 15,982,563
59 Netherlands 15,981,472
60 Cameroon 15,803,220
61 Chile 15,328,467
62 Ecuador 13,183,978
63 Guatemala 12,974,361
64 Cambodia 12,491,501
65 Burkina Faso 12,272,289
66 Zimbabwe 11,365,366
67 Cuba 11,184,023
68 Mali 11,008,518
69 Greece 10,623,835
70 Malawi 10,548,250
71 Angola 10,366,031
72 Niger 10,355,156
73 Belarus 10,350,194
74 Senegal 10,284,929
75 Czech Republic 10,264,212
76 Belgium 10,258,762
77 Hungary 10,106,017
78 Portugal 10,066,253
79 Serbia 10,003,309
80 Zambia 9,770,199
81 Tunisia 9,705,102
82 Sweden 8,875,053
83 Chad 8,707,078
84 Dominican Republic 8,581,477
85 Bolivia 8,300,463
86 Austria 8,150,835
87 Azerbaijan 7,771,092
88 Bulgaria 7,707,495
89 Guinea 7,613,870
90 Somalia 7,488,773
91 Rwanda 7,312,756
92 Switzerland 7,283,274
93 Hong Kong S.A.R. 7,210,505
94 Haiti 6,964,549
95 Benin 6,590,782
96 Tajikistan 6,578,681
97 Honduras 6,406,052
98 El Salvador 6,237,662
99 Burundi 6,223,897
100 Israel 5,938,093
101 Paraguay 5,734,139
102 Laos 5,635,967
103 Sierra Leone 5,426,618
104 Slovakia 5,414,937
105 Denmark 5,352,815
106 Libya 5,240,599
107 Finland 5,175,783
108 Jordan 5,153,378
109 Togo 5,153,088
110 Papua New Guinea 5,049,055
111 Georgia 4,989,285
112 Nicaragua 4,918,393
113 Kyrgyzstan 4,753,003
114 Turkmenistan 4,603,244
115 Norway 4,503,440
116 Moldova 4,431,570
117 Croatia 4,334,142
118 Singapore 4,300,419
119 Eritrea 4,298,269
120 Puerto Rico 3,937,316
121 Bosnia and Herzegovina 3,922,205
122 New Zealand 3,864,129
123 Ireland 3,840,838
124 Costa Rica 3,773,057
125 Lebanon 3,627,774
126 Lithuania 3,610,535
127 Central African Republic 3,576,884
128 Albania 3,510,484
129 Uruguay 3,360,105
130 Armenia 3,336,100
131 Liberia 3,225,837
132 Congo (Brazzaville) 2,894,336
133 Panama 2,845,647
134 Mauritania 2,747,312
135 Jamaica 2,665,636
136 Mongolia 2,654,999
137 Oman 2,622,198
138 United Arab Emirates 2,407,460
139 Latvia 2,385,231
140 Lesotho 2,177,062
141 West Bank 2,090,713
142 Bhutan 2,049,412
143 Macedonia, The Former Yugo. Rep. of 2,046,209
144 Kuwait 2,041,961
145 Slovenia 1,930,132
146 Namibia 1,797,677
147 Botswana 1,586,119
149 Gambia, The 1,411,205
150 Guinea-Bissau 1,315,822
151 Gabon 1,221,175
152 Mauritius 1,189,825
153 Gaza Strip 1,178,119
154 Trinidad and Tobago 1,169,682
155 Swaziland 1,104,343
156 Fiji 844,330
157 Qatar 769,152
158 Cyprus 762,887
159 Reunion 732,570
160 Guyana 697,181
161 Montenegro 673,981
162 Bahrain 645,361
163 Comoros 596,202
164 Equatorial Guinea 486,060
165 Solomon Islands 480,442
166 Djibouti 460,700
167 Macau S.A.R. 453,733
168 Luxembourg 442,972
169 Suriname 433,998
170 Guadeloupe 431,170
171 Martinique 418,454
172 Cape Verde 405,163
173 Malta 394,583
174 Brunei 343,653
175 Maldives 310,764
176 Bahamas, The 297,852
177 Iceland 277,906
178 Barbados 275,330
179 Belize 256,062
180 French Polynesia 253,506
181 Western Sahara 250,559
182 Netherlands Antilles 212,226
183 New Caledonia 204,863
184 Vanuatu 192,910
185 Samoa 179,058
186 French Guiana 177,562
187 Sao Tome and Principe 165,034
188 Mayotte 163,366
189 Saint Lucia 158,178
190 Guam 157,557
191 Micronesia, Federated States of 134,597
192 Virgin Islands 122,211
193 Saint Vincent and the Grenadines 115,942
194 Tonga 104,227
195 Kiribati 94,149
196 Jersey 89,361
197 Grenada 89,227
198 Seychelles 79,715
199 Northern Mariana Islands 74,612
200 Man, Isle of 73,489
201 Marshall Islands 70,822 202 Dominica 70,786
203 Aruba 70,007
204 Andorra 67,627
205 American Samoa 67,084
206 Antigua and Barbuda 66,970
207 Guernsey 64,342
208 Bermuda 63,503
209 Greenland 56,352
210 Faroe Islands 45,661
211 Saint Kitts and Nevis 38,756
212 Cayman Islands 35,527
213 Liechtenstein 32,528
214 Monaco 31,842
215 Gibraltar 27,649
216 San Marino 27,336
217 Virgin Islands, British 20,812
218 Cook Islands 20,611
219 Palau 19,092
220 Turks and Caicos Islands 18,122
221 Wallis and Futuna 15,435
222 Anguilla 12,132 223 Nauru 12,088
224 Tuvalu 10,991
225 Montserrat 7,574
226 Saint Helena 7,266 227 Saint Pierre and Miquelon 6,928
 
Nếu tính chung cả Nam và Băc Hàn có zânsố la (45 + 25) = 70 million ở vịtrí 15.
Nói dến tưongquan ngônngữ không thể bỏqua tưongquan kinhtế, ta hãy so sánh:

Quôcgia GNP năm 2000 Tổng sảnlưọng1999 Tăng/gỉam

1. United States | 9,963,000,000,000 | 9,255,000,000,000 | 7.65%
2. China | 4,500,000,000,000 | 4,800,000,000,000 | -6.25
3. Japan | 3,150,000,000,000 | 2,950,000,000,000 | 6.78
4. India | 2,200,000,000,000 | 1,805,000,000,000 | 21.88
5. Germany | 1,936,000,000,000 | 1,864,000,000,000 | 3.86
6. France | 1,448,000,000,000 | 1,373,000,000,000 | 5.46
7. United Kingdom | 1,360,000,000,000 | 1,290,000,000,000 | 5.43
8. Italy | 1,273,000,000,000 | 1,212,000,000,000 | 5.03
9. Brazil 1,130,000,000,000 1,057,000,000,000 | 6.91
10. Russia | 1,120,000,000,000 | 620,300,000,000 | 80.56
11. Mexico | 915,000,000,000 | 865,500,000,000 | 5.72
12. Canada | 774,700,000,000 | 722,300,000,000 | 7.25
13. Korea, South | 764,600,000,000 | 625,700,000,000 | 22.20
14. Spain | 720,800,000,000 | 677,500,000,000 | 6.39
15. Indonesia | 654,000,000,000 | 610,000,000,000 | 7.21
16. Argentina | 476,000,000,000 | 367,000,000,000 | 29.70
17. Australia | 445,800,000,000 | 416,200,000,000 | 7.11
18. Turkey | 444,000,000,000 | 409,400,000,000 | 8.45
19. Iran | 413,000,000,000 | 347,600,000,000 | 18.81
20. Thailand | 413,000,000,000 | 388,700,000,000 | 6.25
21. Netherlands | 388,400,000,000 | 365,100,000,000 | 6.38
22. Taiwan | 386,000,000,000 | 357,000,000,000 | 8.12
23. South Africa | 369,000,000,000 |296,100,000,000
24.62 24. Poland | 327,500,000,000 | 276,500,000,000 | 18.44
25. Philippines | 310,000,000,000 | 282,000,000,000 | 9.93
26. Pakistan | 282,000,000,000 | 282,000,000,000 | 0.00
27. Belgium | 259,200,000,000 | 243,400,000,000 | 6.49
28. Colombia | 250,000,000,000 | 245,100,000,000 | 2.00
29. Egypt | 247,000,000,000 | 200,000,000,000 | 23.50
30. Saudi Arabia | 232,000,000,000 | 191,000,000,000 | 21.47
31. Malaysia | 223,700,000,000 | 229,100,000,000 | -2.36
32. Switzerland | 207,000,000,000 | 197,000,000,000 | 5.08
33. Austria | 203,000,000,000 | 190,600,000,000 | 6.51
34. Bangladesh | 203,000,000,000 | 187,000,000,000 | 8.56
35. Sweden | 197,000,000,000 | 184,000,000,000 | 7.07
36. Ukraine | 189,400,000,000 | 109,500,000,000 | 72.97
37. Greece | 181,900,000,000 | 149,200,000,000 | 21.92
38. Hong Kong | 181,000,000,000 | 158,200,000,000 | 14.41
39. Algeria | 171,000,000,000 | 147,600,000,000 | 15.85
40. Portugal | 159,000,000,000 | 151,400,000,000 | 5.02
41. Vietnam | 154,400,000,000 | 143,100,000,000 | 7.90
42. Chile | 153,100,000,000 |  185,100,000,000 | -17.29
43. Venezuela | 146,200,000,000 | 182,800,000,000 | -20.02
44. Denmark | 136,200,000,000 | 127,700,000,000 | 6.66
45. Romania | 132,500,000,000 | 87,400,000,000 | 51.60
46. Czech Republic | 132,400,000,000 | 120,800,000,000 | 9.60
47. Norway | 124,100,000,000 | 111,300,000,000 | 11.50
48. Peru | 123,000,000,000 | 116,000,000,000  | 6.03
49. Finland | 118,300,000,000 | 108,600,000,000  | 8.93
50. Nigeria | 117,000,000,000 | 110,500,000,000  | 5.88

World

(Gross World Product) 43,600,000,000,000 40,700,000,000,000 7.13

Tổng sảnlưọng quốcja (GNP) của VN dứng thứ 41 trên thếjới mặczầu sảnlưọng dầungưòi chỉ có 374$US (năm 2000), nếu jảsử sảnlưọng dầungưòi VN bằng Tháilan là 2.000$US hiệnnay thì GNP của VN là 825.000.000.000$US, dứng vịthứ 12 trên thêjới, lớn hơn Canada.

Trong tưonglai nếu có môitưòng thuậnlợi, VN sẽ là một trong những quốcja lớn về tiềmnăng kinhtế tưongxứng với zânsố, chuyẹn dó cóthể thựchiện dược nếu mọi ngưòi VN nỗlực thoát khỏi sốfận zântộc nhưọctiểu không tưongxứng với tiềmnăng chúngta.

Hiẹnnay có nhièu ngưòi ngọaiquôc cốgắng học tiéng Viẹt vì cac mụcdich thưongmai, vănhoá, zulịch, kêtbạn, kêthôn, tônjáo v.v...Nhièu dạihọc lớn trên thếjới zạy tiéng Viẹt cho zân bảnxứ. Cac trungtâm cộngdồng, cơsở tônjáo ngưòi Viẹt hảingoại có zạy Viẹtngữ cho con của Viẹtkièu.

Tôi dưọc cơhội zạy tiéng Viẹt cho ngưòi ngoạiquôc nên cózịp dểý cấutruc vôlý và thừathải nhưng ngưòi Viẹt măcnhien châpnhận những cachviet zo ông Alexandre de Rhodes (Dăc Lộ) dặtra từ 350năm trưoc nhằm mụcdich giảngdạo Thienchúa, thietnghĩ zân Viẹnam mình rât zễ châpnhận những gì ngưòi ngoạiquôc dặtdể. Những ngưòi cộngtác với ông Dăc Lộ thời ấy thưòng là zânquê hoặc dồngbào thiểusố it học cho nên cấutruc chữ Viẹt có nhièu sựfilý. Bâyjờ là luc toàn zân nỗlực một lần dể tự jảifóng ngônngữ của mình, sữadổi tiéng Viẹt cho cac thếhệ saunày tietkiẹm thìjờ qúybáu, jup viẹc học ngônngữ zễ hơn cho zân VN lẫn ngưòi ngoạiquôc học chữ Viẹt. Dây mới dúng là tiéng VN zo ngưòi VN hợplýhoá.

Nguyentắc: Tốithiẻuhoá cac zấu, tậnzụng cac chữ kep viet lièn vớinhau, những chữ không cần zấu săc vẫ fat-âm ngữdiẹu trăc như săc thì không cần zấu ', hai chữ ươ như hưong thì chỉ cần zấu ư thôi, thế chữ d cho chữ đ, chữ f cho ph, chữ j thay cho gi, chữ z cho chữ d, chữ ng thay vì ngh, như chữ ngiã.

Nếu zùng fưongfap mới nầy chúngta tietkiẹm dưọc 10% jấy mực và thờijờ thì nhân lên cho tổng số 80.000.000 triẹu ngưòi sẽ là con số tietkiẹm dángkể. Jảsử mỗi ngày mỗi ngưòi tietkiẹm 6 fut, toàn zân tietkiẹm 8.000.000 jờ, mỗi nămX 300 = 2.400.000.000 jờ, mỗi jờ trị já 1$US thì trịjá tietkiẹm la 2.400.000.000$US, 10 năm tietkiẹm 24 tỉ mỹkim, 1 thêkỹ sau là 240 tỉ mỹ kim trị já thờijờ, thật ra còn cao hơn mưc dó vì lợitưc của ngưòi VN trong tưonglai chăc chắn sẽ cao hơn 1$US/jờ và zân số sẽ tăng lên trên mưc 100.000.000. Nêu chịukhó tính thêm giấy, mực, dĩacứng của máy computer thì chăc sẽ nhiều hơn. Tôi xin fep trìnhbày Tựdiẻn chínhtả Tân-Viẹtngữ dể quývị bổtuc và gop ý :

Bộ chữ cái Tân-Viẹtngữ

a b c d e f g h j k l m n o p q r s t u v x y z

Tựdiển Chínhtả Tân Viẹtnam

A

azua
afién
atòng
A'châu
A'dông
á'khẩu
a'khôi
ákim
ánam-ánữ
ánguyen
ac
acbáo
accảm
acchién (không ' )
acdộc
acliẹt ( không ' )
acmộng
acngiẹt (bo? h, ' )
acquỹ
actí'nh
ac-ý
ach
ai
aioán
ái
áiân
áitình
áihữu
áikhanh
áimộ
amtường
ám-ảnh
ámchỉ
ámhại
ámhiẹu ( không ^ )
ámmuọi (không ^ )
á'msat
ảmdạm
ancư
anhưởng
anlạc
anninh
antâm
antoàn
antrí
an-ủi
anvị
án
án khổsaichungthân
ánvăn
ángmây
anhzũng
anh-em
anhhào
anhhùng
Anhngữ
anhvũẠ
ánh
ánhsáng
ánhtrăng
ảnhhưởng
ao-ca'
aoươ'c (không  ' )
áozài
àoào
ảoảnh
ảothuật
ảotưong
apbưc (không  ' cả hai )
apzụng
apbưc
aplực
apsuât  (không ' cả hai )
áynáy
ăn
ăncơm
ăncăp  (không  ' )
ănhiep (không  ' )
ănhốilộ
ănkhơp (không ' )
ănmày
âm
âmzương
âmmưu
âmnhạc
âmfủ
âmthanh
ấmap
ẩmthâp (không ' )
ântình
ấntượng
âufục
Âuchâu

B

bafải
bamươi (30)
báquyền
bàcon
bac-học (không  ' )
bạnhưược
bachkhoatừdiẻn
bàihat  (không  ')
bãikhóa
ba.itrận
bámriet (không ')
bandêm
bánchánhthưc (không ' tren u)
bànchân
bảndồ
bạndồngngiẹp (không h )
bánhmì
baozung
baogiờ
baoquat (không  ' )
bảodảm
bảohiem (không ^, ? )
bạodộng
batjac (không ^,  '  )
Băccực
bằnglòng
băpthịt
bătbuọc
bậnviẹc
bâtchính
bâthợpfap
bâtlực
bâygiờ
bếtăc
bếntàu
biímật
bienbản
bienlai
bientâp
biếndổi
biện-hộ
bietơn
bietdièu
bie.tly
binhsĩ
binhfap
bịnhthánthư (anthrax)
bit  (không ' )
bòđực
bỏmặc
bỏvố'n
bóngmặttrời
bopcòi
bổtuc (không ' )
bộfận
bồithường
bổnfận
bơt (không ' )
bừingùi
buonlậu
buot (cold)
bưcảnh
bươchân
buufié'u
buuthiep

C

cazao
cahat
cakhuc
ca-ngợi
catụng
cáchep
cánhân
càchua
càfê
cảgan
cach
cachmạng
cachthưc
cảicach
camlóng
camfận
camtâm
cảm-ơn
cảmdộng
cảmjác
cảmhứng
cảmlạnh
cảmtưởng
cảmtạ
cảmtình
cảmtử
cảmtưởng
cảm-ứng
cảmxuc
candảm
canján
canthiẹp
cantrưòng
cánbộ
cáncân
cánquet
cảntrở
cạntúi
cángdáng
canhgac
canhchừng
cánhcửa
cánhtay
cánhcây
cảnhbáo
cảnhjac
cảnhngộ
cảnhsat
cảnhsatvien
cảnhtượng
cạnhtranh
caogối
caocâp
caocuòng
caojá
caohứng
caoký
caoquý
caosieu
caosu
taotần
caothượng
caoxa
cáojà
cáojac
cáojan
cáolỗi
cáofó
cáotrạng
cào
cạorâu
cap
cạp
cat
cau
caumáy
cáutiet
caydắng
caydộc
cayngiẹt
càybừa
cămjận
cămhờn
cămthù
cắmtrại
cằmlẹm
cặmcụi
cănbản
căncứ
căncưoc
cănjặn
cănzo
cănzuyen
cănnguyen
cănfong
cănfố
cănsố
cănthưc
căntính
cắn
cắnrăng
cắnrưt
cằnnhằn
cặn
cặnbã
căng
căngthẳng
cặp
cặpbến
căt
cătngĩa
câm
cấm
cấmdoán
cấmkhẫu
cấmfòng
cầm
cầmca
cầmcố
cầmdầu
cầmdồ
cầmlòngkhôngdậu
cầmmáu
cầmnưocmăt
cầmquyèn
cầmsăt
cầmthú
cầmtù
cân
cândối
cânnão
cânnhăc
cânfân
cần
cầncâp
cầnzùng
cầngâp
cầnkiẹm
cầnlao
cầnthiet
cầnyéu
cẩnmật
cẩnthận
cậndại
CậnDông
cậnkim
cậnthị
cậntiep
cậnvệ
câp
câpbach
câpbằng
câpbậc
câpcho
câpcứu
câpzưỡng
câpfat
câpthiet
câptién
câptính
câptôc
cậpkê
cậpthì
cât
câtcánh
câtchưc
câtjấu
cậtvấn
câu
câucá
câuchuyện
câuhỏi
câulạcbộ
câulưu
câuthơ
cầu
cầuhòa
cầucạnh
cầuchì
cầucứu
cầuhôn
cầunguyện
cầuthủ
cầutieu
cầuviẹn
cẫuthả
câycối
câygậy
câysố
câyviet
cozãn
coro
có-chồng
cóich
cólẽ
cólòng
cólý
cóthai
cóthể
cótiéng
cóvợ
còcò
cỏcây
coc
cockhô
cocnhái
cọccằn
coi
coichừng
coithường
còitàu
cõiđời
cõitien
cõitrần
cómróm
còmcỏi
concái
concháu
conchó
concờ
conzao
conzâu
conzấu
congái
conhoang
conma
connit
conthú
contin
convật
cònlại
cònnguyen
cònnữa
cònsống
còntrinh
conglưng
cóng
cõng
copnhặt
cọp
côdộc
côlập
cônhiviẹn
cốdô
cốgắng
cốsat
cốtình
cốvấn
cốý
cổáo
cổdộng
cổhọc
cổngữ
cổnhân
cổfần
cổfiéu
cổtich
cổvõ
cộccằn
cộclôc
côicut
cốixay
cồmcộm
côndồ
côntrùng
côngan
côngbằng
côngchưc
côngzanh
côngzân
côngdiẹn
côngjáo
côngkich
côngnghiẹp
côngfap
côngfạt
côngfẩn
côngfu
côngsản
côngtac
côngthưc
côngtưoc
côngviẹc
côngxuât
cộngdồng
cộngsản
côtcach
côtmìn
cộtcờ
cơjới
cơquan
cơthể
cờbạc
cơm
cũrich
cụthể
cụcziện
cungfi
cùngnhau
củngcố
cuọcdời
cuọcvui
cuóicùng
cuónsach
cuòngnhiẹt
cuòngfong
cuòngtín
cưzân
cửdộng
cựfú
cửahiẹu
cửasổ
cựcchẳngdã
cựcdỉem
cưcdoan
cứngdầu
cứngdơ
cưocfí
cưóivợ
cườingât
cưongquyet
cưongdộ
cưòngquôc
cưõngbach
cươnghiep
cưopboc
cứugiup
cứuviẹn
chảichuot
chạmsúng
chánhfủ
chảymáu
chăcchắn
chămchỉ
chănnuoi
chẳngbaojờ
chặtchẽ
châmchưoc
chấmzưt
chậmtién
chânzung
chẩndoán
chậndứng
châpnhưt
châtdộc
chémjiet
chenchuc
chifí
chifiéu
chỉdiẻm
chíhướng
chỉdịnh
chỉzẫn
chỉjáo
chiarẽ
chìakhóa
chiembao
chiémdoạt
chiéndấu
chiénthuật
chiettự
chiénxa
chieudãi
chieudãivien
chieukhach
chièujó
chínmưoi
chinhfạt
chinhfục
chínhdáng
chínhfạm
chínhfủ
chínhsach
chínhtrị
chịukhó
chofep
chózại
chọcthủng
chọctưc
chopbu
chỗlàm
chốngdỡ
chộtzạ
chơibời
chơivơi
chuzu
chú-ý
chủnhiẹm
chủtịch
chuachat
chungcuọc
chungthủy
chúngta
chủngciẹn
chuongbádộng
chuyenkhoa
chuyenmôn
chuyểntiep
chữ-ngĩa
chữviet
chưabaojờ
chưcngiẹp
chưctươc
chưngziẹn
chứngnhận
chươngtrình

D

dadoan
da-ngi
dảkich
dáizầm
dáidươờng
dàifatthanh
dàithienvăn
dãikhach
dạibiẻu
dạiziện
dạihọc
dạihộidồng
dạisứquán
Dạitâyzương
dạiý
dàmfán
dángkhiẻntrach
dángfạt
dảngfái
dánhzấu
dánhdiện
dánhjặc
dánhlièu
dánhfá
dánhfấn
dánhthuế
dánhthức
dànhrằng
dàoluyẹn
dảodien
dạofap
dạoziẽn
daufổi
daurăng
dauyéu
dayngién
dáylòng
dăckhach
dăcnhântâm
đặcbiẹt
dắmduói
dắndo
dặtcọc
dấmbop
dầmấm
dậmdà
dâtdai
dấujá
dầucơ
dầufiéu
dậudũa
dậufọng
dẫydà
dentối
dèobòng
dẹpzuyen
dề-ngị
dểzành
dibộ
dichơ
dịabàn
dịadạo
dịafận
dièmtỉnh
diẽmtâm
dienzại
diẹnjải
diẹnthoại
dièukiẹn
dieuluyẹn
dịnhcư
doànkêt
doànvien
dóngdinh
dổmồhôi
dộc-ac
dộclập
dôimưoi
dốiziện
dôndôc
dồngbào
dồngchí
dồngfạm
dồngý
dộngdât
dộtngột
dờisống
dơnchiec
dùajỡn
dứngdắn
dươngdầu
dươngsự
dườngsăt

E

e-ngại
epbuọc
êm-ái
êmdềm
êmzịu

F

fájá
fáhại
fáhoại
fáhuỷ
fachlối
fáidoàn
fàmfutụctử
fạmtội
fạmvi
fànnàn
fảncachmạng
fảncông
fảnzânchủ
fảndốối
fảndộng
fảnjándiẹp
fảnquôc
fảnứng
faodồn
fáobinh
fapzanh
fapdình
fapluật
faplý
fatdạt
fatjác
fatminh
fatsinh
fatthanh
fattriẻn
fatxuât
fẩmcach
fânbiẹt
fâânchia
fânjải
fânliẹt
fânfối
fântich
fấndấu
fầntrăm
fầntử
fẩnnộ
feplạ
feptăc
fếbinh
Fichâu
ficông
ficơ
fidội
fihànhja
filý
fithưòng
fìnộn
fienzịchvien
fiénziẹn
fieuzieu
fim
fongbì
fongchưc
fongnhã
fóngdại
fóngdãng
fòngkhông
fòngthủ
fôtrưong
fổthông
fôithai
fốihợp
fúquý
fùzu
fụcâp
fụnữ
fụtình
Fuc-âm
fucdưc
fụckich
fụcquôc
fụngsự
fưctạp
fưongdông
fưongfap
fưongtiẹn

G

gánhvac
gaygo
gắnbó
gặpgỡ
ghentuong
ghinhận
goáfụ
góigém
gồmcó
gượngep
gượnggạo

H

hàkhăc
hạcâp
hạsĩquan
hachzịch
haimưoi
hammuón
hànthe
hạnchế
hàngkhông
hànhkhach
hạnhfuc
hàohiẹp
haybiet
hănghái
hằngtháng
hânhạnh
hâptâp
hâthủi
hậuchién
hẹnhò
hệthống
hêtlòng
hiênngang
hiếnfap
hiềnlành
hiệndại
hiệnzịch
hiepdap
hiẹpdịnh
hiẻubiet
hiẹuqủa
hìnhảnh
hìnhhư
hoahậu
hóahọc
hòajải
hỏafáo
hỏatiễn
họavien
họachdịnh
hoàntât
hoangdảo
hoàngja
họcjả
họcthưc
hồtieu
hộchiéu
hộkhẩu
hốilộ
hốidoái
hồizương
họidồng
hộivien
hômnay
hônfối
hônfu
hợpfap
hợptac
hợpthưc
huấnluyẹn
hùngbiẹn
huyhiẹu
huynhdệ
hươngthơm
hướngdạo
hưutrí

J

jí?
jacảnh
jadình
jafả
jatăng
jálạnh
játrị
jàjặn
jàyéu
jảzại
jảdò
jảmạo
jacngộ
jaicâp
jảidap
jảidoán
jảidộc
jảifóng
jảithich
jámdôc
jámthị
jảmthiẻu
jan-ac
janzâm
janfu
jándiẹp
jándọan
jántiep
jảnzị
jảntiẹn
jangsơn
jảngdường
jaozu
jaokêt
jaofó
jáozục
jáodièu
jáosư
jáovien
jàucó
jàyvò
jấyfep
jietngười
jọngnói
jọtmáu
jọtmưa
jống
jốngnòi
jiờ
jờjâc
jớichưc
jớithiẹu
jụcjã
jup
jupdỡ
jupsưc
jữa
jưòng
jựtmình

K

kéozái
kéotheo
kêkhai
kếhọach
kêthôn
kêtưoc
kichthich
kịchliẹt
kiẻmtièn
kiẻmsoat
kienquyet
kiénthưc
kiénthiet
kiengcữ
kiẹtquẹ
keuzũng
kinhzoanh
kinhdô
kinhngiẹm
kínhfục
kyjả
kỳziẹu
kỳfùngdịchthủ
kỹngệ
kỷniẹm
kỹsư

KH

khájả
khảzĩ
khảquan
khac
khacthường
khạcdờm
khachhàng
khachsạn
khaichién
khaifóng
khaithienlậpdịa
kháiniẹm
khámdường
khándài
khánjả
khángchién
khánhkiẹt
khánhthành
khaokhat
khatmáu
khatvọng
khăckhổ
khăcngiệt
khăndóng
khăngkhit
khẩncâp
khấutrừ
khẩuhiẹu
khekhăt
khenngợi
khizễ
khíjới
khítượng
khichlệ
khiémziẹn
khiẻntrach
khiepdảm
khieuchién
khiéunại
khinhzể
khózạy
khóhiẻu
khótieu
khoahọc
khoáhọc
khoaclac
khoáilạc
khoankhoái
khoángchât
khoảngcach
khoảnhkhăc
khocloc
khoekhoang
khóemăt
khỏemạnh
khóilữa
khỏitrảtièn
khôkhan
khỗtâm
khôifục
khônngoan
khônthieng
khốnnạn
khôngbaojờ
khôngzám
khôngdểý
khôngkich
khôngmay
khôngfai
khôngquân
khôngtiènbảochứng
khôngtiènkhoánghậu
Khổngjáo
khởidiẻm
khởisăc
khuvực
khuamôimúamep
khuâtfục
khuckhuỷu
khuêchdại
khủnghoảng tàichánh
khuyakhoăt
khuyenjải
khuyénkhich
khuyénzụ
khuyêtdiểm
khuynhhướng

L

labàn
laliẹt
lạdời
lạcdà
lạhậu
lạcfach
lạcngiẹp
láixe
lãisuât
làmbiéng
làmchứng
làmzáng
làmfuc
làmtièn
làmzuyen
làmviẹc
lạmfat
langbăm
lãngmạn
lãnhdạm
lãnhdạo
lạnhlẽo
laotâm
láoxược
lãodảo
Lãojáo
latgạch
laydộng
lănloc
lăngxăng
lặnglẽ
lặtvặt
lấmtấm
lâplánh
lậpfap
lậtmặtnạ
lelói
lẽzĩnhiên
lẽfải
leolên
leothang
lêzưong
lễjáo
lẽfep
lễkhaimạc
lênjá
lênvoixuốngchó
lìabỏ
lịchsự
liendới
lienhiẹp
lientiep
liẹtsĩ
linhdộng
linhtinh
linhnghiẹm
lolắng
lofièn
loanfụng
loạnlạc
lòngáiquôc
lòngcandảm
lòngzạ
lòngyeunươc
lỗmũi
lộliẽu
lốivào
lỗilạc
lộtza
lộtmặtnạ
lởdở
lởthời
lơiuyen
lợich
lợizụng
lớphọc
luânhồi
luânfien
luậtja
lucdó
lụcsoat
lúngtúng
luyentập
lựclượng
lưulạc
lưdộng
lyján
lỗzo
lýjải
lýluận
lýlịch
lýthuyet

M

maizanh
maifục
mãizâm
màizao
màng-oc
màngfổi
màngtang
maymắn
máyfatthanh
máyvitính
mặtzàymàyzạn
mậtong
mẫjáo
miễnzịch
mùadông
mụclục
mụctieu
Mỹquôc

N

nach
nàinỉ
nàiep
namchâm
namjới
Namviet
nanjải
nạnnhân
nạnthâtnghiẹp
nàngzâu
náodộng
nãolòng
nănglưọng
nângdỡ
nièmthưong
nienhiẹu
Nietbàn
nói bálap
nói zàizòng
nóngjận
nónglòng
nòngcôt
nôlệ
nôlệhoá
nốizài
nốizuyen
nốingiẹp
nổijận
nổilòng
nộicac
nộithưong
nôngja
nôngzân
nôngngiẹp
nồngnhiẹt
nuôizưõng
nuôtjận
nutthònglọng
nữcảnhsatcien
nữchieudãivien
nữziẽnvien
nữjới
nữhoàng
nữhọcsinh
nữsinhvien
nữytá
nửadêm
bửathưcnửangủ
nưclòng
nưocdái
nưocnon
nưoctiẻu

NG

ngãlòng
ngạcnhien
ngạtngào
ngaydơ
ngàymai
ngănnắp
ngặtngèo
ngậmmiẹng
ngânhàng
ngânfiéu
ngânhàngmáu
ngânsach
ngầngại
ngậpngừng
ngâtngư
ngẫuhứng
ngẫunhien
ngâyngât
ngẹnngào
ngẹtmũi
ngềngiẹp
ngệthụat
nghifep
ngịdịnh
ngịquyet
ngịvien
ngĩahiẹp
ngịchlý
ngiemkhăc
ngiemtrang
ngiẽmnhien
nghiénrăng
ngienmình
ngiẹpdoàn
ngoạibang
ngoạijao
ngoạiquôc
ngoạitệ
ngoandạo
ngọchoàng
ngọtzịu
ngộdộc
ngônluận
nguzân
nguzôt
ngũjới
nguyhiẻm
ngụytrang
nguyenâm
nguyencáo
nguyentử
nguyẹnvọng
nguyẹtsan
ngừnglại
ngưòidẹp
ngưòidibộ
ngưòingoạiquôc
ngưòitình
ngưòita
ngưòitieuthụ
ngưọnngịu

NH

nhafién
nhàbáo
nhàbachọc
nhàzoanhnghiẹp
nhàkhoahọc
nhàthuoc
nhàthưong
nhảyvọt
nhâncach
nhânzân
nhânzuyen
nhântạo
nhânvien
nhâtdịnh
Nhậtbản
nhậtký
nhiẽmdộc
nhiẹmvụ
nhiẹtlưọng
nhucầu
nhutnhat
nhưthế
nhưvậy
nhưcdầu
nhưngmà
nhưọngbộ

O

oanuổng
oanhtạc
oanhkich
omsòm
ônhiẽm
ônhục
ốmdau
ôngbà
ôngjà
ốngzẫnưóc
ốngngiẹm

Ơ

ởzưói
ởdâu
ởngoài
ởtrần
ởtrọ
ởtrong
ởtruòng
ơndưc
ơnhuẹ

Q

qua
qualoa
quamặt
quácố
quáchừng
quádáng
quákhich
quákhứ
quátình
quảnhien
quảquyet
quảtang
quảthật
quainón
quáizạng
quáizị
quáivật
Quanâm
quanchưc
quandiẻm
quanhệ
quanlieu
quanniẹm
quansat
quansatvien
quantòa
quantrọng
quánquân
quántính
quántrọ
quảndôc
quảnlý
quảnngại
quangcảnh
quangminh
quangfục
quangvinh
quángà
quảngbá
quảngcáo
quảngdại
quảngdưòng
quanhco
quanhnăm
quatmắng
quaycuòng
quayfim
quayquăt
quayvề
quằnquại
quặtquẹo
quânbình
quânca
quâncảnh
quânchủ
quâncụ
quânzịch
quândoàn
quândịch
quândội
quândộicachmạng
quânlính
quânlực
quânnhân
quânnhu
quânfiẹt
quânfục
quânsĩ
quânsự
quâny
quạnyviẹn
quầnáo
quầndùi
quầnquật
quầnvợt
quẫbach
quẫntrí
quậnchúa
quậtkhởi
quâyquần
quấyfá
què
quèchân
quètay
quenbiet
quetzọn
quêhưong
quêmùa
quênhà
quên
quôcâm
quôczoanh
quôcja
quôckế
quôcfòng
quôctế
quôctịch
quởmắng
quởtrach
quydịnh
quyhảng
quyluật
quytăc
quytien
quytội
quytụ
quy-y
quýbáu
quýjá
quýmến
quýtộc
quýtrọng
quỷquái
quỷquyẹt
quỹdạo
quyensinh
quyénzụ
quyénluyén
quyénrũ
quyènanh
quyènhành
quyènlực
quyèntacjả
quyẻnsach
quyetdịnh
quyetdoán
quyetliẹt
quyetngị
quyettâm

R

radi
ramăt
racrến
racrưới
rãrời
rachrưới
rànrụa
ràngbuọc
rạngzanh
rạngrỡ
ranhjới
rànhmạch
rànhrành
ráoriet
răcrối
răngcấm
răngcửa
rầmrầm
rầmrộ
râuria
rầyla
rènluyẹn
rênrỉ
riengbiẹt
rìnhrập
riurit
rỏzãi
rõràng
rocrach
rónrén
rốiloạn
rồidây
rộnglưọng
rộngrãi
rũrượi
runrẩy
rungdộng
rungrinh
rùngmình
rùngrợn
ruộngrẫy
ruọtthịt
rutlui
rutngắn
rutxuống
rưngrưng
rừngrú
rưòirưọi
rưòmrà
rưọuchè

S

sangã
satửcung
sachlưọc
sachvở
saikhién
sanbằng
sanhô
sảnzục
sảnlưọng
sangdoạt
sanhnhưọng
sangsảng
sangtên
sángchế
sángkién
sánglập
sángquăc
sángrực
sángsủa
sángsuot
sángtac
sángtạo
sángtrăng
sángtrí
sángtrời
sángtrưng
sángý
sảngsôt
sảngkhoái
sánhzuyen
sànhdiẹu
saochổi
saoklục
sàohuyẹt
satnhập
sathạch
satkhí
satnhân
satsinh
sattrùng
sạtnghiẹp
saucùng
sauhêt
saunày
saydắm
saynắng
saysưa
săcziẹn
săcdẹp
săcluật
sặcsỡ
sănbắn
săndón
sănsoc
sẳnsàng
săpdặt
săpdến
săphạng
săpsửa
săptới
sấmset
sânvậndfộng
sầunão
sầuthảm
sènsệt
sitình
sìlip
sỉnhục
sĩziẹn
sĩkhí
sĩquan
siengnnang
sieuâm
sieufàm
sinhdẻ
sinhhoạt
sinhlinh
sinhlực
sinhlý
sinhngữ
sinhsản
sinhsôinẩynở
sinhtồn
sinhvật
sinhvien
sosánh
soạnjả
soạnthảo
soixet
sonsăt
songhôn
songsong
songthân
songtoàn
sóngjó
sốfận
sốhọc
sốmạng
sốmay
sốtrungbìình
sốtửvi
sốvifân
sổbộ
sổmũi
sổsach
sổtay
sôinổi
sồnsột
sốngcòn
sôtruọt
sôtret
sôtzẻo
sơdẳng
sơdồ
sơlưọc
sơsài
sơxuât
sơý
sờmó
sởdăc
sởfí
sởkhanh
sởnguyẹn
sởthich
sợhãi
sơsệt
sớmmai
sơnzưong
suctich
sumhọp
súnrăng
sungsưc
sungsưong
súngdạibac
sùngdạo
sụpdở
sutkém
suyluận
suyngĩ
sứký
sứmạng
sửja
sửzụng
sư1quán
sựngiẹp
sửachữa
sửadổi
sửasoạn
sưchâpzẫn
sưckhỏe
sưclực
sưcquyénrũ
sưcsảnxuât
sưngruọt
sừngsộ
sừngsững
sửngsôt
sưongmù
sưọngsùng
sưotmưot
sưutầm

T

tathán
tàzâm
tàzưong
tàdạo
tàjáo
tàtà
tạlỗitạơn
tạtội
tạtừ
tacchién
taczụng
tacjả
tachại
tacfẩm
tacfong
tacquyèn
tacxạ
tạcdạn
taihại
taihọa
tainạn
tainạn xehơi
taitiéng
táibản
táibổnhiẹm
táibut
táichiém
táilập
táimặt
táimet
táifạm
táifat
táisinh
táixanh
tàicán
táichánh
tàichánhja
tàijảm
tàikhóa
tàiliẹu
tàinăng
tàinguyen
tàifiẹt
tàisản
tàitử
tàixế
tạichưc
tạingoại
tạisao
tambảo
tamcánguyẹt
tamjac
támmưoi
tạmbiẹt
tạmthời
tanhoang
tannat
tánchuyẹn
tándồng
tángẫu
tánthán
táánthành
tántỉnh
tántụng
tàn
tànac
tànbạo
tànzưong
tànfá
tànfế
tànhưong
tànmạt
tànsat
tàntạ
tàntật
tàntich
tảncư
tảnvăn
tangchứng
tanglêễ
tangfục
tangtich
tangvật
tángdởm
tàngtich
tanhhôi
taodàn
taongộ
táobạo
táotàu
táotây
tảothanh
tạolập
tạofản
tạpchí
tạpzịch
tạphóa
tạpnhạp
tatnưoc
tàubay
tàunè
tàudiẹn
tàuhỏa
tàungầm
tàuthủy
tàuvetbùn
tàuvetmìn
tàuxungfong
taycựfach
taydôi
taylái
táymáy
taytrắng
tăttrach
tăcxi
tămzạng
tăngcưòng
tăngja
tănglưong
tăngtrưỏng
tằngtịu
tăngviẹn
tặngfẩm
tăthơi
tătthở
tăttiéng
tâclòng
tâmbịnh
tâmcan
tâmdầu ýhợp
tâmdiẻm
tâmhồn
tâmhuyet
tâmlý
tâmlýchién
tâmsự
tâmthần
tâmtình
tâmtrạng
tâmtư
tấmbìnhfong
tấmthân
tấmtưc
tấmván
tămtay
tầmthưoc
tầmthưòng
tầmvoc
tẩmbổ
tẩmthuôcdộc
tân
tânbinh
Tânjaba
tânkhach
tânlang
tânnhạc
Tântâylan
Tânthếjới
tânthời
tântién
tântrang
tântựdiển
tânvăn
tấncông
tầnsố
tậnziẹt
tậntay
tậntâm
tậnthế
tậntrung
tậntụy
tầnglơp
tậpzưọc
tậpdoàn
tậphợp
tậpkêt
tậpkich
tậpluyẹn
tậpquán
tậpsự
tậpthể
tậptrung
tậpviẹc
tâtcả
tâtnhien
tâttả
tâtyéu
tậtbịnh
tậtnguyèn
tẩután
tẩuthoat
Tââybannha
Tâyphưong
Tâytạng
tẩychay
tẩytrừ
tẩyuế
téxỉu
téxuống
tếbào
tếdộ
tếlễ
tếnhị
tềchỉnh
tềja
tềtựu
têntrộm
tiasáng
tichcực
tichlũby
tichfân
tichsự
tichtụ
tịchthâu
tiecrẻ
tiẹctùng
tiemnhiẽm
tiémdoạt
tuiémquyèn
tièmẩn
tièmlực
tièmthủydĩnh
tièmthưc
tiẹmăn
tiẹmcầmdồ
tiẹmtạphóa
tiencảnh
tienfong
tiennga
tiennữ
tienquyet
tiensinh
tiénbộ
tiénfat
tiénhành
tiénhóa
tiénquân
tiénsĩ
tiéntới
tiéntriẻn
tiénzẫn
tiènbạc
tiènbảochứng
tiènbồithưòng
tièncâpzưỡng
tiènchế
tiènchuọc
tièncọc
tièncòm
tièncông
tièncủa
tièncưoc
tièndạo
tièndịnh
tièndồ
tièndồn
tiènhoahồng
tiènhốlộ
tiènkiep
tiènkýquỹ
tiènlãi
tiènlẻ
tiènlệ
tiènlời
tiènlưong
tiènmặt
tiènmưón
tiènfạt
tiènfong
tiènfố
tiènfụcâp
tièènsử
tièntài
tièntệ
tiènthiẹthại
tiènthưỏng
tièntrợcâp
tièntúi
tièntuyén
tiènvôcửa
tiènvốn
tiẽnbiẹt
tiẽndưa
tiẹnlợi
tiẹnnghi
tiẹnthể
tiéngchuông
tiéngcưòi
tiéngdộng
tiénggọi
tiénghat
tiéngkêu
tiéngla
tiénglóng
tiéngnói
tiéngvang
tiepcận
tiepcứu
tiepdãi
tiepdón
tiepziẽn
tiepjap
tiepkhach
tiepkién
tieplien
tiepliẹu
tiepnạp
tiepnhận
tiepnối
tieprưoc
tiepsưc
tieptân
tieptế
tieptheo
tiepthu
tieptục
tiepvận
tiepvĩngữ
tiepviẹn
tiepxuc
Tiepkhăc
tietjảm
tiethạnh
tietkiẹm
tietlộ
tietmục
tietra
tiettấu
tiettháo
tiettrinh
tieubiẻu
tieuchuẩn
tieucự
tieucực
tieudièu
tieuhoá
tieuhủy
tieuma
tieutan
tieuthụ
tieuxài
tieuzao
tieuziẹt
tieuzieu
tiéulâm
tiẻubang
tiẻucôngnghệ
tiẻudoàn
tiẻudội
tiẻuhọc
tiẻulien
tiẻunhân
tiẻusử
tiẻuthuyet
tiẻuthuyetja
tiểutưsản
timdộngdồ
timtím
tìmkiém
tìmtòi
tinchăc
tintheo
tintưc
tintưỏng
tíndồ
tínchỉ
tínhiẹu
tínngĩa
tínfiéu
tínnhiẹm
tínzụng
tinchât
tinhhoa
tinhkhôn
tinhlực
tinhma
tinhnghịch
tinhranh
tinhtế
tinhthần
tinhthông
tinhtrùng
tinhtú
tinhtúy
tinhxảo
tínhcach
tínhchât
tínhkhí
tínhmạng
tínhnêt
tínhnhân
tínhtoán
tìnhbạn
tìnhbáo
tìnhcảm
tìnhcảnh
tìnhcờ
tìnhhình
tìnhhữunghị
tìnhnguyẹn
tìnhsử
tìnhthânhữu
tìnhthế
tìnhtrạng
tìnhtự
tínhyeu
tìnhzục
tìnhzuyen
tỉnhjâc
tỉnhlại
tỉnhlỵ
tỉnhmộng
tỉnhngộ
tỉnhngủ
tỉnhtáo
tĩnhdiẹn
tĩnhlựchọc
tĩnhmạch
tĩnhtâm
tịnhzưõng
tiungỉu
togan
totat
totứong
tòmò
tòvò
tỏbày
tỏta
tỏtình
tỏý
tỏtưòng
toahànhkhach
toathuoc
tòaán
tòắn nhânzân
tọadộ
tọalạc
tọaichí
toánhọc
toànbộ
toàncầu
toànzân
toànziẹn
toànvẹn
toatmôhôi
toatyéu
tómtăt
tòngfạm
tòngnũ
Tôcachlan
tôdiẻm
tốcáo
tôjới
tốkhổ
tốjac
tốtụng
tổchưc
tổhợp
tổfụ
tổquôc
tổtien
tổtông
tôcdộ
tôchành
tốihảo
tốihậu
tốihậuthư
tốithiẻu
tốithưọng
tồibại
tồitệ
tộiac
tộifạm
tômhùm
tônchỉ
tônjáo
tônkíính
tônnghiem
tônsùng
tônsư
tônthât
tôntrọng
tốnkém
tốntièn
tồntại
tổnthât
tốnjam
tốngkhứ
tốngtièn
tổngcộng
tổngkêt
tổng lãnhwư
tổngquat
tổng tấncông
tổngthống
tổng thơký
tổngtưlịnh
tôtdẹp
tôtzuyen
tôtfưoc
tơzuyen
tờbáo
túbà
tù chungthân
tụdiẹn
tụtập
tuânhành
tuântheo
tuấnkiẹẹt
tuầnhành
tuầnhoàn
tuầnlễ
tuầnfòng
tuầntiẻu
tuccầu
tuctrực
tunghô
túngthiéu
tuỏitac
tuynhien
tùyvien
tuyenbố
tuyencáo
tuyenzương
tuyenngôn
tuyentruyèn
tuyệtdối
tuyệtvời
tuyệtziẹu
tưbản
tưcach
tưlịnh
tưfap
tưtưỏng
tưvấn
từchối
từdiển
từtrần
từchưc
tửsĩ
tửtế
tửvi
tựzo
tựdộng
tựlập
tựnguyẹn
tựnhien
tựtử
tựvẫn
tưckhăc
tưcthì
tưongdối
tưongfản
tưongtrọ
tưongtư
tưưongxứng
tưónglãnh
tưòngtrình
tưỏngtưọng
tưọngtrưng
tửbảo
tỷlệ
tỷsố
tỵnạn

TH

thafưong
thathứ
thathưot
thảcửa
thachdố
thạch
thạchanh
thạchsùng
thainhi
Tháilan
tháibạch
tháibình
Tháibìnhzưong
tháizưong
tháidộ
tháijám
tháitổ
tháitử
thamăn
thamja
thamkhảo
thamlam
thamluận
thammưu
thámsat
thámthính
thámtử
thảảmcảnh
thảmkịch
thảmthiet
thảmtrạng
thandá
thanfièn
thanthở
thảnnhien
thangmáy
thánggiêng
thángmưòihai
thanhcao
thanhlâu
thanhnien
thanhtịnh
thanhtoán
thanhzanh
thánhca
thánhchién
thánhdưòng
thánhjá
thánhthưọng
thànhcông
thànhzanh
thànhfố
thànhkính
thànhkién
thànhngữ
thànhquả
thànhthật
thànhthị
thànhthử
thaoziẽn
thaotúng
tháovat
thảoluận
thaydổi
thayfien
thaythế
thayvì
thăcmăc
thămviéng
thăngbằng
thăngcâp
thăngthien
thắnglợi
thắngtrận
thătlưng
thâmjao
thâmnien
thấmthía
thẩmzuyẹt
thẩmdịnh
thẩmmỹ
thẩmquyèn
thậmchí
thânái
thânmật
thânthiẹn
thânthiet
thầnkinh
thậpcẩm
thậpfưong
thâtkinh
thâtngiẹp
thâtsach
thâungân
thâuthuế
thấuhiẻu
thầyjáo
thèmkhat
thenchôt
theoduổi
thếjới
thếkỹ
Thếvậnhội
thếjan
thếhệ
thêchât
thểhiẹn
thểthao
thểzục
thểtich
thicử
thihào
thinhâ
thíngiẹm
thízụ
thìjờ
thịtrưòng
thichdáng
thichhợp
thiendàng
thiendưòng
thienlý
thientài
thienthu
thienvăn
thienvị
thiẹncảm
thiẹnchí
thiẹntâm
thietbị
thietjap
thiéunien
thiéunữ
thínhjả
thịnhvưọng
thịtbò
thọjáo
thỏamãn
thoángqua
thoatly
thóiquen
thôithuc
thônque
thôngminh
thôngzâm
thôngzịch
thônzã
thôngtấnxã
thôngtin
thôngtínvien
thốngkê
thốngnhưt
thốngtrị
thơthẩn
thợgiày
thơmộc
thờijan
thờijờ
thờikỳ
thờitiet
thuhồi
thunhập
thuthanh
thúnhận
thúvật
thùlao
thủdoạn
thủdô
thủtục
thuầnkhiet
thucjục
thungljũng
thuocbăc
thuocbổ
thuỷchung
thủylợi
thủyquânlụcchién
Thụydiẻn
thuyèntrưỏng
thuyetfục
thưsinh
thưviẹn
thưba
thứbảy
thứtự
thừanhận
thưckhuya
thưczây
thựcfẩm
thựclực
thưonghàn
thưongmãi
thưongtâm
thưongthuyet
thưongxot
thưòngzân
thưòngthưòng
thưọngzu
thưọngtọa
thưottha

TR

trakhảo
tráhình
trảdũa
trảjá
trảlại
trảthù
trachniẹmtráifá
tráitim
trạijam
trangbị
trangdiẻm
trangngiem
trangsưc
trạngsư
tranhdấu
tranhdua
tranhjành
tranhtụng
trăcngiẹm
trằntrọc
trăngmật
trắngtrợn
trântrọng
trấnjữ
trầnai
trầnjan
trậnjặc
trẻcon
treocờ
triâm
triân
trijac
trínhớ
tríthôngminh
tríthưc
trìhoản
trịbịnh
triẻnhạn
triẻnvọng
triethọc
trietthoái
triẹttieu
trièudình
Trièutien
triẹuchứng
triẹutập
trìnhdộ
trìnhziẹn
trò-chơi
trò-chuyẹn
trọndời
trọngzụng
trôichảy
trờidánh
trùliẹu
trungbình
Trungquôc
trungtâm
trungtưóng
trungưong
trungzung
trúngjó
trúngtuyẻn
trùnghợp
trùngtrùngdiẹpdiẹp
truyènbá
truyèndạt
truyèndơn
truyènnhiẽm
truyèntin
trừfi
trừra
trựcjac
trựcthăng
trựctiep
trừngfạt
trưocmặt
trưoctien
trưongmục
trưòngdạihọc
trưưòngtrunghọc
trừutưọng

U

umê
usầu
Ucchâu
ủnghộ
ủyban
ủyquyèn
ủyvien
uyenthâm

Ư

ưachuộng
ứngchién
ứngzụng
ưocao
ưocdịnh
ưocmong
ưudiẻm
ưuthếế
ưtien
ưutư

V

vaitrò
vanxin
vạnsự
vàngbạc
vănbằng
vănchương
văndàn
vănhớa
vănminh
vănfạm
vănfòng
vắngmặt
vắngngăt
vânvân
vấndap
vấndề
vậndộng
vậnmạng
vậntải
vậnzụng
vânglời
vậtchât
vâtvã
vềhưu
vềviẹc
vệsinh
vênhváo
viâm
vikhuẩn
vifạm
vitrùng
vízụ
vĩdại
vĩĩnhân
vịlai
vịtha
vịthànhnien
vịthứ
vịtrí
viẹclàm
vienchu
vienchưc
viendạn
viẽnchinh
Viẽndông
viẽnfưong
viẹnbàochế
viẹnbảotàng
viẹnbinh
viẹncớ
viẹnlẽ
viéngthăm
Vietjan
Viẹtnam
vinhquang
vĩnhbiẹt
vĩnhviẽn
võbị
võkhí
võsĩ
võlực
võthuật
võtrang
vònghoa
vòngvây
vôcan
vôchánhfủ
vôcùng
vôich
vôkỹluật
vônhândạo
vôfuc
vôsản
vôsố
vôtận
vôtuyén
vôý
vôzanh
vôzụng
vôzuyen
vởkịch
vỡlòng
vỡnợ
vợchồng
vucáo
vuquy
vũbão
vũdiẹu
vũkhí
vũnữ
vũtrang
vũtrưòng
vuilòng
vuimừng
vùnglâncận
vùngfụcận
vụngvề
vừalòng
vữngbền
vữnglòng

X

xalánh
xãjao
xãhộichủngĩaxạthủ
xacchêt
xacthịt
xacxơ
xachtay
xâmchiém
xâmlăng
xâmlưọc
xâpxỉ
xấuhổ
xâyzựng
xebuyt
xecamnhông
xecộ
xedạp
xediẹn
xehơi
xezulịch
xemnhư
xemxet
xetdoán
ximăng
xichdạo
xinlỗi
xuâtbản
xuâtcảng
xuâtja
xuâtsăc
xuccảm
xucdộng
xucjac
xungdột
xungfong
xungkich
xungquanh
xứngdáng

Y

ykhoa
yhọc
ynguyen
yfục
ýchí
ýkién
ýmuón
ýtưõng
yẻmtrợ
yenchí
yenlặng
yethầu
yetthị
yeucầu
yeunưoc
yeuquí
yeuthưong
yeuzấu
yéuduói
yéutố

Z

zãzượi
zạizột
zangzở
zanhzự
zâmdãng
zâmzục
zânbiẻu
zânca
zânchủ
zânchúng
zânsố
zântộc
zẫnchứng
zậpzìu
zấuchữthập
zèzặt
zễzãi
zễzàng
zễthưong
zichuc
zichuyẻn
zicư
zisản
zitich
zitrú
zĩnhien
zĩvãng
zịchjả
zịchthuật
ziễmlệ
ziễnhành
ziẽnthuyet
ziẽnvăn
zínhzáng
zòngnưoc
zôtnat
zukhach
zukich
zungọan
zụcvọng
zunghòa
zungnhan
zũngsĩ
zũngcảm
zũngsĩ
zụngcụ
zuylý
zuytâm
zuytân
zuyencớ
zuyenhải
zưâm
zượcfẩm
zưọcsĩ
zưongjan
zưongvật
zưòngnhư
zưõngsinh

Tân-Viẹt

[ Bạn đọc lưu ý: Có nhiều lỗi chính tả rải rác do sự chuyển font tạo nên, chúng tôi xin bổ túc sau ]

 

Home   |  Go top page


© Giao Điểm. Ngân phiếu xin gởi về: PO. Box 2188 Garden Grove, CA.92842, USA. Thư tư - bài đã đánh vi tính, xin email về: hoa63@hotmail.com or tochucgiaodiem@yahoo.com

. ..........