curley_sw_03.gif (1967 bytes) Trang mục lục

Diễn đàn mở rộng của nhóm chủ trương Giao Điểm

Unicode Standard curley_sw_03.gif (1967 bytes)

..........

gd-803.gif (4051 bytes)

    tôn giáo và thời đại:

 Mark_03.gif (833 bytes)Con đường ngõ cụt của Vatican trên lộ trình xâm lăng văn hóa Á châu..CN

 Mark_03.gif (833 bytes)Màn kịch bịp bợm “Phép lạ Lộ Đức”  của Vatican (phần II)...  CN

 Mark_03.gif (833 bytes)Công giáo-Tin lành và sách lược cải đạo ở Á châu (phần II)... TCN

 Mark_03.gif (833 bytes)Một số ý niệm về kinh tế theo quan điểm Phật giáo Quán Như

 Mark_03.gif (833 bytes)Những lời châu ngọc về Kitô giáo.... TCN

 Mark_03.gif (833 bytes)Chiến lược mục vụ của Vatican và ý đồ "rửa tội"... NTL

   v/đ lịch sử còn tồn đọng:

 Mark_03.gif (833 bytes)Từ đồng minh với Mỹ đến thoả hiệp với Cộng...  HL. Đỗ Mậu

  Thời sự tháng 8:

 Mark_03.gif (833 bytes)Vũ khí viết văn (Maureen Dowd) .... N.Văn

 Mark_03.gif (833 bytes)Những dối trá do nhà nước bảo trợ (Ignacio Ramonet)

 Mark_03.gif (833 bytes)Sáng dạ (Daniel Danette)

 Mark_03.gif (833 bytes)Từ điển Dubya (Geov Parrish)

 Mark_03.gif (833 bytes)Mâu thuẫn và nghịch lý (Gary LaMoshi) N. Văn

   Vọng về mùa Vu lan:

 Mark_03.gif (833 bytes) Vu lan Huế, một thoáng trở về! Thái Kim Lan

    đặc biệt của Giới Tử:

 Mark_03.gif (833 bytes) Sư tử trùng (trọn bộ sách)

 Mark_03.gif (833 bytes)Võ văn Ái: chìm xuồng níu phao (Chuyển Luân phỏng vấn Tổng Đàn)

     Tin sinh hoạt từ thiện:

 Mark_03.gif (833 bytes)Lại chuyện mẫu giáo Huế....  TKL

 Mark_03.gif (833 bytes)Hành trình từ thiện của Diệu Liên

 Mark_03.gif (833 bytes)Báo cáo của ASAVINA... TCN

gd-mau803.gif (3814 bytes)
bar_design_sets_blast_clr.gif (2526 bytes)
Nghiên cứu & đối thoại quý ba năm 2003

  

Từ điển Dubya (*)

Li nói đầu:  Cũng như mọi hành động quân sự, chúng ta có thể gọi cuộc tàn sát một chiều này là “chiến tranh” hay không?  Chính phủ và giới truyền thông kêu gọi chiến tranh xâm lăng Iraq đã và đang sản sinh ra nhiều từ và cụm từ mới cho kho tàng ngữ vựng tiếng Anh.  Bởi vì những từ mới này mang ý nghĩa ngược lại với nghĩa thông thường, chúng tôi muốn trình bày ở đây vài từ để cho bạn đọc tham khảo mỗi khi cảm thấy khó hiểu.  Các bạn có thể giữ bản giải nghĩa này bên cạnh TV hay tờ báo để làm tài liệu tra cứu khi các vị Bush, Cheney, Rumsfeld, Wolfowitz, Perle, hay bất cứ ai trong chính phủ ông Bush phát biểu.

 

allies (danh từ). Tony Blair.

 

collateral damage (ít dùng). Những thường dân vô tội không may bị bom đạn Mĩ giết chết trong các khu đông dân cư.  Nhưng khi họ bắn chúng ta, họ được gọi là khủng bố,  terrorism.   Từ này ít khi được dùng đến.   Một số t và cụm từ lỗi thi gồm có "Osama bin Laden," "Afghanistan," "budget surplus," "economy," "environment," "corporate scandals," "education," "civil liberties," "Constitution," "Guantanamo Bay,""the end of the war."

 

Democracy (danh từ).  Một chế độ chính trị lí tưởng – nay được dùng một cách nhập nhằng với hệ thống kinh tế gọi là “capitalism” – mà trong đó một thiểu số giàu có có thể gây ảnh hưởng lớn đến đường lối và chính sách của chính phủ.  Ví dụ: "We intend to turn Iraq into a democracy, just like the United States."

 

deterrent (danh từ).  Một loại vũ khí bao gồm vũ khí hạt nhân, vù khí dùng tia laser, và vũ khí sinh học.  Chỉ dùng và áp dụng cho Mĩ.  Xem: Weapons of Mass Destruction

 

disarm (động từ).  Đánh đòn như thợ rèn rèn sắt. Ví dụ: "Saddam Hussein's destruction of his missiles is an impediment to U.S. plans to disarm Saddam Hussein."

 

due process (danh từ).  Khi George Bush quyết định một tên khủng bố (terrorist) lãnh bản án thích đáng.  Xem thêm: unlawful combatant; torture.

 

embed(động từ).  Dính dáng vào một hành động làm điếm.  Ví dụ: "Hundreds of U.S. media outlets have elected to cover the war by having their reporters embedded in an American military unit."

 

empire (viết tắt).  Viết tắt của cụm từ "American empire." Một nhà nước mà trong đó 196 quốc gia phải triều cống đều đều.  Xem thêm: democracy

 

homeland (danh từ).  Một bộ phận của empire vì Bộ quốc phòng không còn sử dụng để bảo vệ tổ quốc.

 

oil (danh từ). Chiến lợi phẩm.

 

Old Europe(danh từ).  Ngày xưa còn được gọi là "allies."  Là một nhóm quốc gia chỉ biết vùi đầu vào bùn, hay ghanh tị với empire. Xem thêm: world

 

peace (danh từ).  Một nhà nước bí ẩn một khi Mĩ hoàn tất độc quyền toàn cầu bằng cách dùng các biện pháp quân sự.  Không nên lẫn lộn vi "democracy," "freedom," hay "justice."   Xem thêm: empire

 

the people of Iraq.  Xem: Saddam Hussein

 

precision bombing (danh từ).  Chữ này dùng thay cho smart bombs.  Xem thêm: civilian casualties

 

preemptive attack (danh từ).  Dùng thay thế cho chữ blitzkrieg.  Xâm lăng một xứ không có khả năng đe dọa mình, nhưng có trữ lượng dầu hỏa lớn.

 

proof (danh từ).  Biên nhận bán vũ khí, thông thường từ trước hay ngay sau khi cuộc chiến vùng Vịnh.   Ví dụ: "We have extensive proof for the existence of Iraq's biological and chemical weapons."

 

reconstruction (danh từ).  Một hình thức chiến lợi phẩm một khi nước kẻ địch bị chinh phục và hoàn toàn bình định, thường liên quan đến việc thay thế các tòa nhà, công trình, cầu đường đã bị dội sập trong thời chiến.  Xem thêm: Saddam Hussein; civilian casuallties

 

regime change (danh từ). Lật đổ.

 

Saddam Hussein (danh từ).  Quốc gia Iraq, dân số 24,002,000 (ước tính năm 2002); diện tích 172,476 dậm vuông (lớn hơn California một chút), nằm bên cạnh hai sông Tigris và Euphrates ở Tây Nam Á châu, xưa kia còn gọi là vùng Lưỡng Hà (Mesopotamia); một trong những trung tâm văn minh lâu đời nhất của thế giới.  "Iraq" và "Saddam Hussein" thường được dùng hoán chuyển lẫn nhau, Ví dụ: "We're going to bomb the hell out of Saddam Hussein."

 

Shock and Awe (danh từ). Tội ác chiến tranh.

 

terrorism (tính từ).  Hành động mà họ làm.

 

terrorist (danh từ).  Bất cứ ai không ưa chính sách của George Bush.  Xem thêm: unlawful combatant

 

torture (danh từ).  1. Một hình thức trừng phạt của due process, do Mĩ hay các nhân viên do Mĩ huấn luyện thi hành. Xem: unlawful combatant. 2. Một cuộc họp báo của George Bush.

 

unlawful combatant (danh từ).  Bất cứ ai phản đối chính sách của George Bush, những ai mà chính phủ Mĩ muốn giam giữ vô hạn định mà không cần đưa ra xét xử.  Xem thêm: Constitution; due process; torture

 

War On Terror (danh từ).  Một chiến lược vận động quần chúng nhằm vào mục đích tái đắc cử George Bush vào năm 2004, bằng cách gây chiến tranh trong thập niên sắp đến. Chữ này thay thế các cụm t trước đây như "Compassionate conservative," "Fiscally responsible," "Education President," "He's really not as dumb as he looks."   Thường dùng trước những từ như "War is peace. Freedom is slavery. Ignorance is strength."

 

Weapons of Mass Destruction (danh từ).  Những vũ khí mà họ đang có.  Xem: deterrent

 

World (danh từ).  Tập hợp những quốc gia và dân tộc nghĩ rằng George Bush không còn biết suy nghĩ là gì.

(*) Nguyễn Văn lược dịch từ “The Dubya War Glossary” của Geov Parrish, WorkingForChange.com, 13/3/2003

Mark_03.gif (833 bytes) Go to top page

 
half_under_water_sw.gif (3365 bytes)

Home  | Về trang mục lục


© Giao Điểm.  Bài đã đánh vi tính, xin gởi attachment về email: hopthu@giaodiem.net